Stt Tiếng Hàn Hay Nhất ❤️ Top 1001 Status Tiếng Hàn Chất

--- Bài mới hơn ---

  • ✅Top Những Stt Tiếng Hàn Hay Nhất✅
  • Tổng Họp Tất Cả Các Status Hay Về Tháng 12 2022
  • Stt Tiếng Trung Hay Nhất ❤️ Top 1001 Status Tiếng Trung
  • Tuyển Chọn Những Stt Tiếng Trung Về Thanh Xuân, Cuộc Sống Và Tình Yêu Hay Nhất
  • Những Triết Lý Hay Về Cuộc Sống Tiếng Trung
  • Stt Tiếng Hàn Hay Nhất ❤️ Top 1001 Status Tiếng Hàn Chất ✅ Ngôn ngữ Hàn Quốc với nhiều câu nói về cuộc sống, tình yêu, thanh xuân…

    Stt Tiếng Hàn Về Tình Yêu

    Đầy ngọt ngào và lãng mạn với stt tiếng hàn về tình yêu buồn, vui…

    • 너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게: Anh chờ em cho đến khi em yêu anh.
    • 너는 내 전부야: Em là tất cả mọi thứ của anh/Với anh em là tất cả.
    • 너가 만들었던 음식이 다른 사람들한테는 맛없을 수도 있었겠지만, 나한테는 세상에서 제일 맛있는 음식이었어: Thức ăn mà em nấu có thể không ngon đối với nhiều người, nhưng với anh chúng là thức ăn ngon nhất.
    • 세계에, 당신은 불행하게도 한 사람이. 그러나 나에게, 당신은 세계이다: Với thế giới, anh có lẽ chỉ là 1 người bình thường. Nhưng với em, anh là cả thế giới
    • 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요: Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, vì chính em làm anh cảm thấy như vậy.
    • 그들은 사진 내가 당신을 볼 1,000 단어 지시라고하지만 내가 볼 모두 세 단어입니다 … 당신이 나 … 사랑: Người ta nói một bức ảnh có thể nói lên ngàn lời, nhưng khi nhìn vào ảnh em, anh chỉ thấy có 3 chữ: Anh…Yêu…Em.
    • 나는 천 그냥 당신에게 꽉 해양를 개최 교차합니다. 내가 올라갈 것 천 산 단지 당신과 함께 매일 밤이 될 수 있습니다. 달링 난 당신이 너무 그리워: Anh sẽ vượt nghìn trùng đại dương chỉ để ôm em thật chặt. Anh sẽ leo nghìn ngọn núi chỉ được để cạnh em mỗi đêm. Người yêu ơi, anh nhớ em rất nhiều.

    Các stt tiếng hàn tình yêu chất, ý nghĩa

    • 당신의 가장 어두운 시간에, 기분이 뭔가 무서워, 그냥 기억 나는 항상 내가 더 천사 해요, 당신을 위해 여기있을거야 내가 운명을 변경할 수 있지만이기 때문에 내가 당신을 위해 아무것도 CUA 것 VI 내 친구: Trong thời khắc u ám nhất, khi mà em sợ hãi điều gì đó, hãy nhớ rằng anh luôn ở bên em. Anh không phải là thiên thần và anh không thể thay đổi được số mệnh của em nhưng anh sẽ làm mọi điều cho em bởi vì em là một phần của anh.
    • 그것은 다시보고 아파 … 당신은 미리보고 무서워 때 … 옆에 봐. 난 항상 당신을 위해 거기있을거야: Nếu em thấy đau khi nhìn lại phía sau… và em sợ phải nhìn về phía trước… Hãy nhìn sang bên cạnh. Anh luôn ở đây bên em.
    • 사랑은 공기처럼, 우리는 항상 그것을 볼 수 있지만 항상 우리는 알고있다! 즉, 나처럼, 당신은 항상 저를 볼 수 있지만 난 항상 거기 당신은 내가 당신을 항상 사랑합니다 알고있다: Tình yêu giống như khí trời vậy, ta không nhìn thấy nhưng ta biết nó luôn ở bên. Điều đó cũng giống hệt như anh, em sẽ không bao giờ nhìn thấy anh nhưng anh luôn luôn ở cạnh em, mãi luôn yêu em.
    • 나는 당신에게 당신을 위해 내 모든 사랑을 보유하고 CO 선물을 보냈습니다. 그러나 우체부가 나를 도울 수 없습니다, 그는 말했다 : “그것은 너무 큰 아들입니다: Anh vừa gửi em một món quá mà chiếm trọn tình yêu của anh. Nhưng bác đưa thư không thể giúp anh, bác ấy nói: “Nó lớn quá con trai à”.

    Stt Tiếng Hàn Chất

    Đọc và ngẫm stt tiếng Hàn chất và hay phát ngất.

    기회는 눈뜬 자한테 열린다.

    Cơ hội sẽ đến với những ai biết cách nắm bắt

    낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다.

    Hãy sống một cách lạc quan, bi quan thực chẳng được gì.

    말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다.

    Người có vẻ ngoài ít nói, thường lại là người nói rất nhiều

    사람을 믿으라 돈을 믿지 말라.

    Hãy tin ở con người, đừng tin ở đồng tiền.

    사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

    Càng vĩ đại thì càng phải khiêm tốn.

    성격이 운명이다.

    Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

    성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

    Bí quyết của thành công là vững vàng với mục đích.

    시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라.

    Dòng nước dù có cạn cũng phải nghĩ là sâu để bước qua.

    신용이 없으면 아무것도 못한다.

    Một lần bất tín thì vạn lần bất tin.

    심신을 함부로 굴리지 말고, 잘난체하지 말고, 말을 함부로 하지 말라.

    Đừng khiến tinh thần và thể xác của bạn trở nên cẩu thả, đừng có tỏ ra vẻ tài giỏi và đừng có nói năng một cách thiếu suy nghĩ.

    용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다.

    Tha thứ là việc làm tốt, nhưng quên luôn chính là điều tốt nhất.

    우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다.

    Phải xử lý trước mặt nếu không nó sẽ đánh sau lưng mình.

    자기가 하는 일을 잘 파악하라.일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라.

    Hãy nắm vững công việc, hãy thông thạo công việc. Đừng để công việc lôi kéo, chính mình hãy lôi kéo công việc.

    자신이 행복하다고 생각하지 않는 한 누구도 행복하지 않다.

    Cứ nghĩ mình đang không hạnh phúc thì sẽ chẳng bao giờ cảm thấy hạnh phúc

    자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다.

    Tự do là sức sống của vạn vật, còn hòa bình là hạnh phúc của mọi người.

    재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라.

    Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và chớ đừng nóng vội.

    할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다.

    Hãy tận hưởng những giây phút của sự rảnh rỗi.

    행동한다해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다.

    Không phải cứ hành động thì sẽ được hạnh phúc. Nhưng nếu không hành động chắc chắn chúng ta không có hạnh phúc.

    행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

    Hạnh phúc chính là giá trị tạo nên từ sự nỗ lực.

    Status Tiếng Hàn Buồn

    Đầy tâm trạng và đau khổ khi đọc status tiếng Hàn buồn về tình yêu, khó khăn trong cuộc sống.

    Nếu cần nhiều hơn status tiếng hàn buồn bạn xem 😴 Tus Tâm Trạng Hay Nhất 😴 về những nỗi buồn trong cuộc sống

    Stt Tiếng Hàn Hay Về Cuộc Sống

    Stt tiếng hàn hay về cuộc sống giúp bạn thêm vui vẻ và yêu đời hơn.

    • 스스로 즐겁지 않으면 남을 즐겁게 해줄수없다: Mình không vui thì không bao giờ làm người khác vui được.
    • 신용이 없으면 아무것도 못한다: Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả.
    • 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라: Muốn làm người giàu, hãy làm người làm công ăn lương trước.
    • 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다: Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.
    • 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다: Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.
    • 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라: Hãy tin người, đừng tin tiền.
    • 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다: Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

    Symbols.vn chia sẽ một số những câu status tiếng hàn hay về cuộc sống

    • 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 생각하고 건라: Nước suối dù có cạn thì cũng hãy nghĩ là sâu mà bước qua.
    • 기회는 눈뜬 자한테 열린다: Cơ hội chỉ đến với người mở mắt.
    • 강한 이의 슬픔은 아름답다: Nỗi buồn của sự mạnh mẽ chính là cái đẹp.
    • 자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다: Tự do là sức sống của vạn vật,hòa bình là hạnh phúc của nhân sinh.
    • 좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들어야한다: Nếu như bạn muốn có kết quả tốt thì bạn nhất định phải nỗ lực hơn so với người khác.
    • 열정이 있으면 꼭 만난다: Nếu như bạn niềm đam mê thì nhất định sẽ làm được tất cả.
    • 심신을 함부로 굴리지 말고, 잘난 체하지 말고, 말을 함부로 하지 말라: Đừng làm cho tinh thần và thề xác bạn trở nên cẩu thả. Đừng có ra vẻ là tài giỏi và đừng có nói năng mà không suy nghĩ.
    • 성격이 운명이다: Tính cách là vận mệnh.
    • 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다: Sống lạc quan đi, bi quan thì có được gì.

    🎵 Tus Cuộc Sống Hay 🎵 đáng suy ngẫm với những triết lý đầy ý nghĩa

    Stt Tiếng Hàn Dễ Thương

    Không thể cưỡng lại sức hút trước những stt tiếng Hàn siêu dễ thương và đáng yêu này.

    • 함께 지구하지 끝까지?: Cùng nhau tới tận cùng trái đất không?
    • 머리 숙여하지 마라. 왕관이 떨어질 것이다.: Đừng cúi đầu. Vương miện sẽ rơi.
    • 첫눈에 반했다.: Yêu từ cái nhìn đầu tiên.
    • 안아 쥐.: Hãy ôm tôi.
    • 세상은 나에게 보이지 않는 경우. 나는 자신을 보호, 세게에 일어닙니다.: Nếu thế giới không giống với tôi. Tôi sẽ đứng lên chống lại thế giới, bảo về chính mình.
    • 실수로 눈을 마셨다. 일생에 서중독: Uống nhầm một ánh mắt, cơn say theo cả đời.
    • 나는 공주 아니예요, 그래서 나는 왕자를 사랑할 수 없다.: Tôi không phải là công chúa, vì vậy tôi không thể yêu hoàng tử.
    • 용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다.: Tha thứ là việc làm tốt, nhưng quên luôn chính là điều tốt nhất.
    • 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다.: Suy nghĩ lần hai luôn sáng suốt hơn lần một.
    • 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야.: Cậu không biết được tớ yêu cậu nhiều đến thế nào đâu.
    • 너는 내 전분야.: Cậu là tất cả của tớ.

    Stt Tiếng Hàn Ngắn

    Stt tiếng Hàn ngắn hay và đơn giản dành cho những bạn mới bắt đầu tìm hiểu về ngôn ngữ này.

    • 어두운 세상에 제 빛 이 되어 줘서 고마워요 – Cảm ơn vì đã trở thành ánh sáng trong cái thế giới tối tăm này.
    • 힘 이 되어 줘서 고마워요 – Cảm ơn vì đã tiếp thêm sức mạnh cho mình.
    • 좋은 하루 되세요! – Chúc cậu một ngày mới tốt lành!
    • 굿나잇! hay 굿밤! – Chúc ngủ ngon!
    • 수고 했어요! – Hôm nay cậu đã làm việc chăm chỉ rồi!
    • 오늘 컨디션 어때요? – Hôm nay cậu cảm thấy thế nào?
    • 괜찮아요 – Ổn cả thôi mà/Không sao đâu.
    • 괜찮아요? – Cậu ổn chứ?
    • 좋은 아침 이에요! – Hôm nay là một ngày tốt lành!

    Ngoài status bằng tiếng hàn quốc cũng 🙏 Stt Tịnh Tâm 🙏 cho lòng thêm thanh thản và nhẹ nhàng

    Stt Tiếng Hàn Quốc Ý Nghĩa

    Trọn bộ stt tiếng Hàn Quốc ý nghĩa về cuộc đời và những điều quan trọng.

    Stt Tiếng Hàn Về Thanh Xuân

    Symbols.vn chia sẽ bạn một số stt tiếng hàn về thanh xuân ý nghĩa nhất

    • 목적이 그르면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다 – Nếu như thanh xuân không đặt mục đích không đúng thì sẽ dẫn đến thất bại và nếu như có mục đích chính xác thì bất cứ khi nào cũng sẽ thành công.
    • 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라 – Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua/ Cẩn trọng kẻo mất thanh xuân của mình.
    • 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다 – Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi.
    • 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라 – Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội.
    • 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다 – Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất.
    • 밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다 – Đêm tối nhất là trước khi mặt trời mọc do vậy thanh xuân là điểm khởi đầu.

    Bên cạnh stt tiếng hàn về thanh xuân Rất nhiều gia vị của cuộc sống đều được tổng hợp trong 🔸 Stt Cảm Xúc 🔸

    Danh Ngôn Tiếng Hàn Hay

    Symbols.vn gợi ý giúp bạn những câu danh ngôn tiếng Hàn hay và được sử dụng phổ biến.

    고생없이 얻는 것은없다.

    Không vất vả thì không đạt được cái gì cả/ Cái gì cũng có cái giá của nó.

    기회는 눈뜬 자한테 열린다.

    Cơ hội chỉ đến với người mở mắt/ Cơ hội đến với ai biết nắm bắt nó.

    생각이 적을수록 말이 더 많다.

    Càng suy nghĩ ít thì càng nói nhiều.

    열정이 있으면 꼭 만난다.

    Nếu như bạn có niềm đam mê thì nhất định sẽ làm được tất cả.

    용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다.

    Dung thứ là việc làm tốt, nhưng quên luôn là điều tốt nhất.

    한 가지가 거짓이면 모든 것이 거짓이 되고만다.

    Chỉ cần 1 điều gian dối thì mỗi điều đều khó tin.

    Stt Tiếng Hàn Hay Để Cảm Ơn

    Bày tỏ lòng biết ơn của mình đến người khác cùng stt tiếng Hàn hay để cảm ơn.

    • 고마워요 – Cảm ơn cậu
    • 너무 고마워요 – Cảm ơn cậu rất nhiều
    • 태어나 줘서 고마워요 – Cảm ơn vì đã được sinh ra.
    • 좋은 음악 만들어 줘서 고마워요 – Cảm ơn vì đã tạo ra thứ âm nhạc tuyệt vời.
    • 어두운 세상에 제 빛 이 되어 줘서 고마워요 – Cảm ơn vì đã trở thành ánh sáng trong cái thế giới tối tăm này.
    • 힘 이 되어 줘서 고마워요 – Cảm ơn vì đã tiếp thêm sức mạnh cho mình.

    Gửi đến những người mình yêu thương lời hay với 💟 Tus Yêu Thương 💟

    Stt Tiếng Hàn Để Động Viên Người Khác

    Stt tiếng Hàn để động viên người khác và giúp họ thêm vui vẻ, hạnh phúc hơn.

    Nếu các status tâm trạng tiếng hàn bạn xem 🍃 Stt Tương Lai 🍃 với những câu nói hay về hạnh phúc và hướng đi của mọi người

    Stt Tiếng Hàn Chúc Buổi Sáng Hay

    Khởi đầu ngày mới thật khác biệt và độc đáo với những stt tiếng Hàn chúc buổi sáng hay.

    Stt Tiếng Hàn Hay Để Tỏ Tình

    Không thể bỏ qua stt tiếng Hàn để tỏ tình với những câu nói đầy tình cảm và cả sự chân thành.

    • 내가 알파벳을 바꿀 수 있다면, 함께 U와 I를 넣어 것입니다: Nếu anh có thể thay đổi bảng chữ cái, anh sẽ đặt em (U) và anh (I) bên cạnh nhau.
    • 그것은 다시보고 아파 … 당신은 미리보고 무서워 때 … 옆에 봐. 난 항상 당신을 위해 거기있을거야: Nếu em thấy đau khi nhìn lại phía sau… và em sợ phải nhìn về phía trước… Hãy nhìn sang bên cạnh. Anh luôn ở đây bên em.
    • 그들은 사진 내가 당신을 볼 1,000 단어지시라고하지만 내가 볼 모두 세 단어입니다 … 당신이 나 … 사랑: Người ta nói một bức ảnh có thể nói lên ngàn lời, nhưng khi nhìn vào ảnh em, anh chỉ thấy có 3 chữ: Anh…Yêu…Em.
    • 나는 당신에게 영원히 보유 할 수 있습니다: Anh sẽ ôm em mãi.
    • 나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요: Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em.
    • 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요: Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, vì chính em làm anh cảm thấy như vậy.
    • 나는 모든 전에 사람에 대해이 방법을 느꼈다 적이 없다: Chưa từng ai mang lại cho anh cảm giác này.
    • 나는 천 그냥 당신에게 꽉 해양를 개최 교차합니다. 내가 올라갈 것 천 산 단지 당신과 함께 매일 밤이 될 수 있습니다. 달링 난 당신이 너무 그리워: Anh sẽ vượt nghìn trùng đại dương chỉ để ôm em thật chặt. Anh sẽ leo nghìn ngọn núi chỉ được để cạnh em mỗi đêm. Người yêu ơi, anh nhớ em rất nhiều.
    • 난 당신을받을 자격이 좋은 무슨 짓을했는지 몰랐어요: Anh không biết mình đã làm gì tốt đẹp để xứng đáng có em.
    • 당신은 내 유일한 있습니다: Em là một là riêng là duy nhất.
    • 당신이 나와 함께있을 수 에버 공동으로 나는 놀라운 같은 사람을 믿을 수 없습니다: Anh không thể tin rằng mình có một người tuyệt vời như em ở bên.
    • 세계에, 당신은 불행하게도 한 사람이. 그러나 나에게, 당신은 세계이다: Với thế giới, anh có lẽ chỉ là 1 người bình thường. Nhưng với em, anh là cả thế giới
    • 오늘 좋아 보인다. 어떻게 아셨어요? 당신은 훌륭한 매일보고 있기 때문이다: Hôm nay trông em tuyệt lắm. Làm sao anh biết ư? Bởi vì ngày nào trông em cũng rất tuyệt vời.

    Ngoài status tiếng hàn về tình yêu dùng 💓 Stt Tỏ Tình Chất 💓 gửi đến crush của bạn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Stt Tỏ Tình! 99+ Lời Tỏ Tình Hay, Lãng Mạn, Ngọt Ngào & Ấm Áp Nhất
  • Những Câu Tỏ Tình Hay Tán Đổ Crush Chỉ Trong Tích Tắc
  • Những Stt Hay Về Mùa Thu Ngắn Và Ý Nghĩa Nhất
  • Stt Mùa Thu Hay Nhất ❤️ 1001 Status Hay Về Mùa Thu
  • Status Nội Tâm, 50+ Stt Hay Về Cuộc Sống Nội Tâm Chỉ Thích Một Mình
  • Học Tiếng Hàn Với Danh Ngôn Tiếng Hàn Về Tình Yêu Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Cham Ngon Tinh Yeu Buon Nhat
  • Những Bài Thơ Về Tình Bạn Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Những Câu Thả Thính Ngôn Tình, Ngọt Như Mía Lùi, “rụng Tim” Bao Cô Nàng
  • 45 Câu Châm Ngôn, Danh Ngôn Hay Và Ý Nghĩa Về Tình Yêu
  • Những Câu Nói Chém Gió Bá Đạo Nhất Hành Tinh Được Chế Tác Bởi Các Thánh Bựa
  • Những câu danh ngôn về tình yêu

    Một số danh ngôn tiếng Hàn về tình yêu hay nhất

    1.행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

    /haeng-pô-ki-ra nơ-nư te-na nô-ryơ-cê tê-ka-i-ta/

    Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

    2.너는 사랑하는 사람을 위해 무엇이든 할거야, 다시는 사랑 하지마.

    /nơ-nưn sa-rang-ha-nưn sa-ra-mưl wy-hae mu-ơ-si hal-kơ-ya, ta-si-nưn sa-rang-ha-chi-ma/

    Bạn có thể làm mọi thứ cho người mình yêu , ngoại trừ việc yêu họ lần nữa.

    3.사랑은 우리의 기대에 순종하지 않을 것입니다. 그것의 수수께끼는 순수하고 절대적입니다.

    /sa-rang-ưn u-ri-ê ki-te-ê sun-chông-ha-chi an-nưl kơ-sim-ni-ta. Kư kơ-sê su-su-kê-ki-nưn sun-su-ha-kô chol-tê-chơ-kim-ni-ta/

    Tình yêu không theo sự mong đợi của chúng ta. Nó huyền dịu, tinh túy và thuần khiết.

    4.사랑에 깊이 빠지면, 더욱 슬픈 고민을 많이 하게 된다.

    /sa-rang-ê kip-pi pa-chi-myơn, tơ-uc sưl-phưn kô-mi-nưl ma-ni ha-kê toen-ta/

    Tình yêu càng đắm đuối, buồn phiền càng mãnh liệt.

    5.죽음보다 더 강한 것은 이성이 아니라, 사랑이다.

    /chu-kưm-pô-ta tơ kang-han kơ-sưn i-sơng-I a-ni-ra, sa-sang-i-ta/

    Mạnh hơn cái chết là tình yêu chứ không phải lý trí.

    Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

    Một số câu nói tiếng Hàn về tình yêu dành cho các cặp đôi

    1. Anh yêu em – I love you – 나는 너를 사랑해 ( 사랑해요) /sa-rang-he/

    2. Anh thích em – I like you – 나는 너를 좋아해 (좋아해) /chô-a-he/

    3. Mỗi ngày anh càng yêu em nhiều hơn – 시간이 지날수록 더 사랑해 si-ka-ni-chi-nal-su-rốc-to-sa-rang-he

    4. Anh cần em – I need you – 네가 필요해

    5. Anh nhớ em – I miss you – 보고싶어 /bô-kô-si-po/

    6. Không lời nào có thể diễn tả hết được anh yêu em – 말로 표현할 수 없을 만큼 사랑해 /ma-lô-pyô-hyon-hal-su-op-suwl-man-kưm-sa-rang-he/

    7. Anh yêu em nhiều hơn em tưởng đấy – 생각하고 있는 것 이상으로 사랑해

    10. Em là của anh – 나는 니꺼야 /na-nưn-ni-kko-ya/

    11. Trái tim của anh xin dành cho em – My heart is for you – 내 심장은 너를 향해 뛰고 있어

    12. Anh cần em bởi vì anh yêu em – I need you because I love u – 네가 필요해 난 너를 사랑하거든

    13. Anh chỉ có duy nhất một người vợ, đó chính là em – I have only one wife, that is you – 나는 아내가 하나빡에 없어. 바로 너야

    14. Em là tất cả của anh, em là tình yêu của anh – You’re my everything, you’re my love – 너는 내 전부야 너는 사랑이야

    15. Anh muốn hôn em – I want to kiss you – 키스하고 싶어

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Câu Nói Hay Về Bản Chất Con Người: 50+ Danh Ngôn Hay
  • Danh Ngôn Tình Yêu Dành Cho Người Mới Yêu Lần Đầu
  • Châm Ngôn Về Tình Yêu Hay Nhất
  • Những Câu Danh Ngôn Ý Nghĩa Nhất Về Lòng Nhân Ái (Phần 1)
  • Những Câu Danh Ngôn Hay Nhất Về Sự Dối Trá
  • Stt Tiếng Hàn Hay – Những Câu Nói Tiếng Hàn Hay Về Cuộc Sống

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Stt Câu Like, View, Comment Facebook Hay Và Hiệu Quả Nhất
  • Stt Bình Yên Hay – Những Câu Nói Hay Về Sự Bình Yên Cùng 3 Bài Thơ
  • Stt Hay Về Hoa [Hồng, Hướng Dương, Anh Đào, Giấy…]
  • Những Câu Nói Hay Về Nắng Và Gió – Mưa Về Tình Yêu Lứa Đôi
  • Status Về Gia Đình, Hôn Nhân Vợ Chồng Tan Vỡ
  • Tổng hợp stt tiếng Hàn hay, tập hợp những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống, tình yêu và một số lời chúc.

    Những câu stt tiếng Hàn hay nhất về cuộc sống, tình yêu

    Dưới đây là những stt tiếng Hàn hay có hướng dẫn cách đọc và bản dịch cho các bạn tham khảo:

    1 . Tiếng Hàn: 어두운 세상에 제 빛 이 되어 줘서 고마워요

    Cách đọc: (Eo-duwoon saesang-ae jae bi-ji dweseo go-mawo yo)

    Dịch: Cảm ơn vì đã trở thành ánh sáng trong cái thế giới tối tăm này.

    2. Tiếng Hàn: 조심 해서 가요!

    Cách đọc: (Joshim haeseo kayo)

    Dịch: Về nhà an toàn nhé!

    3. Tiếng Hàn: 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다

    Cách đọc: (naggwan-eulo salja bigwanhaebwaya soyong-i eobsda)

    Dịch: Hãy sống một cách lạc quan, bi quan thực chẳng được gì.

    4. Tiếng Hàn: 스스로 즐겁지 않으면 남을 즐겁게 해줄수없다

    Dịch: Mình không vui thì không bao giờ làm người khác vui được.

    5. Tiếng Hàn: 항상 생각 하고 있어요

    Cách đọc: (hangsang saeng-gak ha-go it-seo yo)

    Dịch: Mình luôn nghĩ về cậu.

    6. Tiếng Hàn: 오늘 컨디션 어때요?

    Cách đọc: (Oneul kheondiseon ottaeyo?)

    Dịch: Hôm nay cậu cảm thấy thế nào?

    7. Tiếng Hàn: 신용이 없으면 아무것도 못한다

    Cách đọc: (sin-yong-i eobs-eumyeon amugeosdo moshanda)

    Dịch: Một lần bất tín thì vạn lần bất tin.

    8. Tiếng Hàn: 굿모닝!

    Cách đọc: (Good Morning)

    Dịch: Chào buổi sáng!

    9. Tiếng Hàn: 피곤해 보여요

    Cách đọc: (Pigonhae boyeoyo)

    Dịch: Trông cậu mệt mỏi quá.

    10. Tiếng Hàn: 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다.

    Cách đọc: (uliga seoseum-eobs-i majseoji anhneun geos-eun uli dwistongsuleul chigo deul-eooneun geosgwa gat-eun geos-ida)

    Dịch: Phải xử lý trước mặt nếu không nó sẽ đánh sau lưng mình.

    11. Tiếng Hàn: 일찍 자요!

    Cách đọc: (Il-jjik jayo)

    Dịch: Ngủ sớm đi nhé!

    12. Tiếng Hàn: 좋은 음악 만들어 줘서 고마워요

    Cách đọc: (Joh-eun eum-ak maldeul-eo go-mawo yo)

    Cảm ơn vì đã tạo ra thứ âm nhạc tuyệt vời.

    13. Tiếng Hàn: 보고 싶어요!

    Cách đọc: (Bogo sip-peo yo)

    Dịch: Mình nhớ cậu.

    14. Tiếng Hàn: 행동한다해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다.

    Cách đọc: (haengdong handa haeseo bandeusi haengboghan neun geos-eun anajiman haengdong-eobs-ineun haengbog-i eobsda.)

    Dịch: Không phải cứ hành động thì sẽ được hạnh phúc, nhưng nếu không hành động chắc chắn chúng ta không có hạnh phúc.

    15. Tiếng Hàn: 제 사랑 을 말로 다 표현할 수가 없어요

    Cách đọc: (Jae sarang-eul mal-ro da pyohyun hal-su ka eobseo yo)

    Dịch: Mọi từ ngữ đều không thể diễn tả hết được tình cảm của mình dành cho cậu.

    16. Tiếng Hàn: 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

    Cách đọc: (salam-i hullyunghalsulog deo deoug gyeomsonhaeyahanda.)

    Dịch: Càng vĩ đại thì càng phải khiêm tốn.

    17. 굿나잇!: hay 굿밤!

    Cách đọc: (Gutnai – Gutbam)

    Dịch: Chúc ngủ ngon!

    18. Tiếng Hàn: 자기가 하는 일을 잘 파악하라.일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라

    Cách đọc: (jagiga haneun il-eul jal paaghala. il-e tongdalhala. il-e kkeullyeodaniji malgo il-eulkkeulgo danyeola)

    Dịch: Hãy nắm vững công việc, hãy thông thạo công việc, đừng để công việc lôi kéo, chính mình hãy lôi kéo công việc.

    19. Tiếng Hàn: 푹 쉬어 요

    Cách đọc: (Puk suy-eoyo)

    Dịch: Hãy nghỉ ngơi nhiều vào nhé.

    20. Tiếng Hàn: 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라.

    Cách đọc: (si naesmul-i yat-ado gip-eun geos-eulo gaghagogeonla)

    Dịch: Dòng nước dù có cạn cũng phải nghĩ là sâu để bước qua.

    Xem thêm: 116 Danh Ngôn Tình Yêu Hay Nhất

    21. Tiếng Hàn: 밥 굶지 마세요

    Cách đọc: (Bab kum-ji masaeyo)

    Dịch: Đừng tự bỏ đói bản thân nhé.

    22. Tiếng Hàn: 힘 이 되어 줘서 고마워요

    Cách đọc: (Him-i dwe-eo jwua-seo go-mawo yo)

    Dịch: Cảm ơn vì đã tiếp thêm sức mạnh cho mình.

    23. Tiếng Hàn: 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라.

    Cách đọc: (jae ppalli deudgo cheoncheonhi malhago hwaneun neujchueola.)

    Dịch: Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và chớ đừng nóng vội.

    24. Tiếng Hàn: 맛있는 거 많이 먹어요

    Cách đọc: (Massit-neun geo manni meok-eoyo)

    Dịch: Hãy ăn thật nhiều món ngon nhé!

    25. Tiếng Hàn: 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다.

    Cách đọc: (mal hal geos-i gajang jeog-eulgeos gat-eun salam-i, gajang mal-i manhda.)

    Dịch: Người có vẻ ngoài ít nói, thường lại là người nói rất nhiều.

    26. Tiếng Hàn: 녹화 잘 했어요?

    Cách đọc: (Nokhwa jal haes-seoyo?)

    Dịch: Buổi ghi hình thế nào rồi?

    27. Tiếng Hàn: 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다.

    Cách đọc: (hal il-i manhji anh-eumyeon, yeogaleul jedaelo jeulgil su eobsda.)

    Dịch: Hãy tận hưởng những giây phút của sự rảnh rỗi.

    28. Tiếng Hàn: 좋은 아침 이에요!

    Cách đọc: (Joheun ajjim aeyo)

    Dịch: Hôm nay là một ngày tốt lành!

    29. Tiếng Hàn: 좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들여야 한다

    Cách đọc: (joh-eun gyeolgwaleul eod-eulyeomyeon bandeusi namboda deo nolyeog-eul deul-yeoya handa)

    Nếu muốn có kết quả tốt, chắc chắn phải nỗ lực gấp nhiều lần người khác.

    30. Tiếng Hàn 녹음 잘 했어요?

    Cách đọc: (Nokeum jal haes-seoyo?)

    Buổi ghi âm thế nào rồi?

    31. Tiếng Hàn: 어제 잘 잤 어요?

    Cách đọc: (Eochae jal jatsso?)

    Dịch: Tối qua cậu ngủ có ngon không?

    32. Tiếng Hàn: 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다.

    Cách đọc: (dubeonjjae saeng-gag-ineul deo hyeonmyeonghan beob-ida.)

    Dịch: Suy nghĩ lần 2 sẽ luôn sáng suốt hơn lần 1.

    33. Tiếng Hàn: 너무 고마워요

    Cách đọc: (Neomu go-mawo yo)

    Dịch: Cảm ơn cậu rất nhiều.

    34. Tiếng Hàn: 그림이 걸려있는 방은 사상이 걸려 있는 방이다.

    Cách đọc: (geulim-i geollyeoissneun bang-eun sasang-i geollyeo issneun bang-ida.)

    Dịch: Phòng có treo một bức tranh tức là phòng đó có treo một tư tưởng.

    35. Tiếng Hàn: 태어나 줘서 고마워요

    Cách đọc: (Thae-eona jwa seo go-mawo yo)

    Dịch: Cảm ơn vì đã được sinh ra.

    36. Tiếng Hàn: 목적이 그러면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다

    Cách đọc: (mogjeog-i geuleomyeon eonjedeun silpaehal geos-ida,mogjeog-i olhdamyeon eonjedeun seong-gonghal geos-ida)

    Dịch: Mục đích lệch lạc sẽ dẫn đến thất bại, mục đích đúng đắn thì bất cứ khi nào cũng có thể thành công.

    37. Tiếng Hàn: 힘 이 되어 줘서 고마워요

    Cách đọc: (Him-i dwe-eo jwua-seo go-mawo yo)

    Dịch: Cảm ơn vì đã tiếp thêm sức mạnh cho mình.

    38. Tiếng Hàn: 열정이 있으면 꼭 만난다

    Cách đọc: (yeoljeong-i iss-eumyeon kkog mannanda)

    Dịch: Nếu có đam mê thực sự chắc chắn sẽ thành công.

    39. Tiếng Hàn: 제 눈엔 완벽 해요

    Cách đọc: (Jae nun-aen wuanbaek haeyo)

    Dịch: Với mình cậu thật hoàn hảo.

    40. Tiếng Hàn: 밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다.

    Cách đọc: (bam-ilan balo haegatteugi jigjeon-e gajang eoduun geos-ida.)

    Dịch: Đêm tối nhất là thời gian trước khi mặt trời mọc.

    Xem thêm: Những Câu Nói Ngôn Tình Hay Nhất

    41. Tiếng Hàn: 너무 잘 생겼 어요!

    Cách đọc: (Neomu jal saeng-kkyeot seo yo)

    Dịch: Cậu thật đẹp trai!

    42. Tiếng Hàn: 한 가지가 거짓이면 모든 것이 거짓이 되고만다.

    Cách đọc: (han gajiga geojis-imyeon modeun geos-i geojis-i doegomanda.)

    Dịch: 1 lần gian dối vạn lần bất tin.

    43. Tiếng Hàn: 너무 멋 있어서 심장 이 다 아파요

    Cách đọc: (Neomu meot-sitseo-seo simchang-i da apa yo)

    Dịch: Cậu thật sự rất ngầu, nó khiến trái tim mình đau đớn.

    44. Tiếng Hàn: 고생없이 얻는 것은없다.

    Cách đọc: (gosaeng-eobs-i eodneun geos-eun-eobsda.)

    Dịch: Không chịu vất vả thì sẽ không làm được gì.

    45. Tiếng Hàn: 완전 사랑 해요!

    Cách đọc: (Wanjeon Saranghaeyo)

    Dịch: Mình yêu cậu rất nhiều!

    46. Tiếng Hàn: 생각이 적을수록 말이 더많다.

    Cách đọc: (saeng-gag-i jeog-eulsulog mal-i deomanhda.)

    Dịch: Người suy nghĩ ít là người nói càng nhiều.

    47. Tiếng Hàn: 언제나 제 마음 속에 있어요

    Cách đọc: (Eonjaena jae ma-eum sok-ae it-seo yo)

    Dịch: Cậu lúc nào cũng hiện diện trong trái tim mình.

    48. Tiếng Hàn: 말이 빠른사람들은 보통 생각이 느린사람들이다.

    Cách đọc: (mal-i ppaleun salamdeul-eun botong saeng-gag-i neul salamdeul-ida.)

    Dịch: Người nói quá nhanh là những người nghĩ chậm.

    49. Tiếng Hàn: 용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다.

    Cách đọc: (yongseohaneun geos-eun joh-eun il-ina ij-eobeolineun geos-i gajang johda.)

    Dịch: Tha thứ là việc làm tốt, nhưng quên luôn chính là điều tốt nhất.

    50. Tiếng Hàn: 생일 축하 해요!

    Cách đọc: (Saeng-il jjukha hae yo)

    Dịch: Chúc mừng sinh nhật!

    51. Tiếng Hàn: 자신이 행복하다고 생각하지 않는 한 누구도 행복하지 않다.

    Cách đọc: (jasin-i haengboghadago saeng-gaghaji anhneun han nugudo haengboghaji anhda.)

    Dịch: Cứ nghĩ mình đang không hạnh phúc thì sẽ chẳng bao giờ cảm thấy hạnh phúc.

    52. Tiếng Hàn: 좋은 꿈 꾸 셨길 바라 요!

    Cách đọc: (Joheun kkum kku syeotgil balayo)

    Dịch: Hy vọng cậu đã có một giấc mơ đẹp!

    53. Tiếng Hàn: 자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다

    Cách đọc: (jayuneunmanmul-uisaengmyeong-ida,pyeonghwaneuninsaeng-uihaengbog-ida)

    Dịch: Tự do là sức sống của vạn vật, còn hòa bình là hạnh phúc của mọi người.

    54. Tiếng Hàn: 오늘 컨디션 어때요?

    Cách đọc: (Oneul kheondiseon ottaeyo?)

    Dịch: Hôm nay cậu cảm thấy thế nào?

    55. Tiếng Hàn: 심신을 함부로 굴리지 말고, 잘난체하지 말고, 말을 함부로 하지 말라

    Cách đọc: (simsin-eul hambulo gulliji malgo, jalnanchehaji malgo, mal-eul hambulo haji malla)

    Dịch: Đừng khiến tinh thần và thể xác của bạn trở nên cẩu thả, đừng có tỏ ra vẻ tài giỏi và đừng có nói năng một cách thiếu suy nghĩ.

    56. Tiếng Hàn: 오늘도 화이팅!

    Cách đọc: (Oneul do hwaiting)

    Dịch: Hôm nay cũng cố lên nhé!

    57. Tiếng Hàn: 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라

    Cách đọc: (salam-eul mid-eula don-eul midji malla)

    Dịch: Hãy tin ở con người, đừng tin ở đồng tiền.

    58. Tiếng Hàn: 힘내세요!

    Cách đọc: (Himnae saeyo)

    Dịch: Cố lên nhé!

    59. Tiếng Hàn: 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

    Cách đọc: (Haengbog-ilan eoneu ttaena nolyeog-ui daegaida.)

    Dịch: Hạnh phúc chính là giá trị tạo nên từ sự nỗ lực.

    60. Tiếng Hàn: 새해 복 많이 받아요!

    Cách đọc: (Saehae bok manni bat-da yo)

    Dịch: Chúc mừng năm mới!

    61. Tiếng Hàn: 좋은 하루 되세요!

    Cách đọc: (Joheun haru tue saeyo)

    Dịch: Chúc cậu một ngày mới tốt lành!

    62. Tiếng Hàn: 성격이 운명이다

    Cách đọc: (seong-gyeog-i unmyeong-ida)

    Dịch: Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

    63. Tiếng Hàn: 수고 했어요!

    Cách đọc: (Sugo haesseoyo)

    Dịch: Hôm nay cậu đã làm việc chăm chỉ rồi!

    64. Tiếng Hàn: 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

    Cách đọc: (seong-gonghaneun bigyeol-eun mogjeog-eul bakkuji anhneungeos-ida)

    Dịch: Bí quyết của thành công là vững vàng với mục đích.

    65. Tiếng Hàn: 집 에 가서 쉬어 요

    Cách đọc: (Jibae kaseo suyeoyo)

    Dịch: Hãy về nhà và nghỉ ngơi nhé.

    66. Tiếng Hàn: 기회는 눈뜬 자한테 열린다

    Cách đọc: (gihoeneun nuntteun jahante yeollinda)

    Dịch: Cơ hội sẽ đến với những ai biết cách nắm bắt.

    Xem thêm: Những Câu STT Tiếng Anh Hay Nhiều Cung Bật Cảm Xúc

    Với 66 những stt tiếng Hàn hay trên Huyền Bùi hy vọng sẽ làm vừa lòng bạn đọc, thích câu nói tiếng Hàn Quốc nào thì bạn copy câu đó thôi, những hãy đọc thật kỹ để lựa chọn status tiếng Hàn phù hợp với nhu cầu của mình nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Stt Đêm Khuya Không Ngủ Được – Những Câu Nói Hay Về Thức Đêm
  • Chọn Lọc 101 Stt Về Tiền Hay Nhất – Đọc Để Hiểu Rõ Bản Chất Của Nó
  • Thả Tim Cùng Bộ Caption Thả Thính Chất Như Nước Cất Dành Cho Hội Fa
  • Những Câu Nói Hay Về Tuổi Thanh Xuân Tươi Đẹp, Rực Rỡ
  • Sưu Tầm 99 Caption Thả Thính Trai Hay Nhất, Cực Cool Năm 2022
  • Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Hàn Về Cuộc Sống — Blog Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • 101 Cách Đốn Tim Nửa Kia Từ Những Câu Nói Tiếng Nhật Hay Về Tình Yêu
  • Những Câu Status Siêu Hay Bằng Tiếng Nhật Về Tình Yêu
  • Câu Nói Hay Về Tình Bạn Lâu Ngày Không Gặp
  • Tổng Hợp Những Câu Status Chất Ấn Tượng Và Đầy Ý Nghĩa
  • Stt Buồn Đầy Tâm Trạng Cùng Bài Học Nhớ Đời Tháng 9/2021
  • Bạn luôn muốn tìm cho mình một câu nói tiếng Hàn hay nhất về cuộc sống mà bạn cảm thấy tâm đắc nhưng lại đau đầu đi tìm, gom nhặt mỗi nơi một chút ít châm ngôn hay? 

    Những

    câu nói hay

    bằng tiếng Hàn

    1. Luôn tồn tại ngoại lệ cho mọi nguyên tắc

    모든 규칙에는 예외가 존재한다.

    2. Cho dù tất cả những thứ khác mất đi thì tương lai vẫn còn. 

    다른 모든 것을 잃어 버리더라도 미래는 아직도 남아있다.

    3. Với thế giới bạn là người bình thường, nhưng với một người nào đó bạn là toàn bộ thế giới của họ. 

    세상 사람들에게 당신은 평범한 한 사람 일 수 있지만, 어떤 사람에게 당신은 이 세상의 전부일 수도 있다. 

    4. Giá trị của đồng tiền nằm ở cách tiêu. Giá trị con người nằm ở cách yêu và cách sống.

    돈의 가치는 쓰는 방법에 달려 있고, 사람의 가치는 사랑하는 방법과 사는 방법에 달려 있다.

    5. Nếu bạn xuất sắc hơn người khác một chút, người khác sẽ ghen tị với bạn. Còn nếu bạn xuất sắc hơn rất nhiều, người khác sẽ hâm mộ bạn. Đây chính là điểm khác biệt. 

    남들보다 조금만 실력이 뛰어나다면 그 사람에게 샘을 낼 것이고, 수 많은 사람보다 아주 뛰어난 실력을 갖추면 다른 사람이 존경할 것이다. 그게 바로 특징이다.

    6. Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

    성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

    7. Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

    행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

    8. Càng vĩ đại thì càng phải khiêm tốn.

    사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

    9. Nếu muốn có kết quả tốt, chắc chắn phải nỗ lực gấp nhiều lần người khác.

    좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들여야 한다.

    10. Chỉ khi bạn khao khát thành công bạn mới có thể thành công. 

    성공을 갈망할 때만 성공할 수 있다.

    Từ mới:

    돈: tiền

    가치: giá trị 

    돈을 쓰다: tiêu tiền

    방법: cách, phương pháp 

    규칙: nguyên tắc

    존재하다: tồn tại 

    예외: ngoại lệ 

    잃어 버리다: mất 

    미래: tương lai

    아직도 남아있다: vẫn còn 

    세상: thế giới

    평범하다: bình thường

    전부: toàn bộ 

    Chúc cho bạn sớm thành công chinh phục tiếng Hàn. 

    Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO 

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • 101 Câu Châm Ngôn Tiếng Nhật Về Cuộc Sống Thật Ý Nghĩa
  • Những Câu Nói Tiếng Anh Về Ăn Uống Thường Dùng
  • Những Câu Nói Hay Về Nụ Cười, Nước Mắt, Niềm Vui
  • Câu Nói Hay Về Tình Bạn Khi Xa Nhau
  • Những Câu Nói Hay Về Tình Bạn Sắp Xa Nhau Xúc Động Triệu Trái Tim
  • Chúc Tết Bằng Tiếng Hàn Quốc, Lời Chúc Tết Bằng Tiếng Hàn Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Những Câu Nói Hay Về Ngày Lễ Valentine
  • Những Câu Stt Hay Về Đà Lạt Mộng Mơ, Thành Phố Ngàn Hoa
  • Stt Hay Về Ngày 14/2
  • Lời Chúc Ngày Của Cha Những Lời Chúc Ngày Của Cha Ý Nghĩa Nhất
  • Ca Dao, Tục Ngữ Về Tiền Giang
  • -Lời chúc mừng năm mới người Hàn hay chúc nhất là

    새해 복 많이 받으세요

    Trong đó, 새해 là năm mới, 복 là phúc. Câu này tương tự như câu :”Chúc năm mới an khang, thịnh vượng” của người Việt.

    Ngoài ra còn một số câu chúc khác như:

    .새해에는 항상 좋은 일만 가득하시길 바라며 새해 복 많이 받으세요.

    Chúc nămg mới an khang, thịnh vượng, mọi việc thuận lợi!

    · 새해에는 늘 건강하시고 즐거운 일만 가득하길 기원합니다.

    Chúc năm mới khỏe mạnh, nhiều điều vui vẻ

    · 새해 복 많이 받으시고 행복한 일만 가득한 한 해 되세요.

    Chúc năm mới an khang, hạnh phúc

    · 새해에는 더욱 건강하고 좋은 일 가득하시길 바랍니다.

    Chúc năm mới khỏe mạnh, nhiều điều may mắn

    · 새해에는 늘 행복과 사랑이 가득한 기분 좋은 한 해 되시기를 기원합니다.

    Chúc năm mới ngập tràn niềm vui, dồi dào sức khỏe, tình yêu

    · 새해에는 계획하시고 바라시는 일 이루는 한 해 되시길 간절히 바랍니다.

    Chúc năm mới thành công với những dự định đề ra

    · 2022년에는 새로운 희망과 행복들이 가득한 한 해 되시길 바랍니다.

    Chúc năm mới, nhiều hạnh phúc và hy vọng mới

    · 2022년 소망하는 모든 일들이 풍성한 결실을 맺기를 기원합니다.

    Chúc năm mới an khang, vạn sự như ý

    · 2022년 새해 가족 모두 화목하시고 건강하시길 기원합니다.

    Chúc cả gia đình năm mới khỏe mạnh, thuận hòa

    · 2022년에는 언제나 웃음과 행복, 사랑이 가득한 한 해 되시기를 기원합니다.

    Chúc năm mới luôn ngập tràn tiếng cười, tình yêu

    · 2022년 새해 이루고자 하시는 일을 모두 성취하시는 한 해가 되기를 바랍니다.

    Chúc năm mới đạt được nhiều thành công, thực hiện được mọi ước mơ

    · 2022년 새해를 맞이하여 행운과 평안이 가득하기를 기원합니다.

    Chúc năm mới bình an, may mắn

    새해 복 많이 받으세요: Những lời chúc tốt đẹp nhất cho năm mới hạnh phúc.

    새해 모두들 충분히, 충분한 유일한 희망 :

    해피 충분히 영혼의 달콤한 유지합니다.

    항상 자신의 탄력성 유지에 충분한 도전한다.

    늦게서야 진짜 남자가 자신의 문제를 참조하십시오.

    그냥 충분히 행복해서 볼 수 있도록 노력하겠습니다.

    그녀를 영원히 실패 충분히 겸손했다.

    성공 충분히 열을 마음을 영원히 간직하겠다.

    친구 외로운 느낌을 줄이기 위해 충분합니다.

    이정도로도 생명의 요구를 충족시키기 말해.

    충분한 열정 즐거운에서 기다 리세요.

    충분한 믿음을 절망 우울 짓거리를 할 때.

    Năm mới chúc mọi người vừa đủ, vừa đủ thôi: Vừa đủ HẠNH PHÚC để giữ tâm hồn được ngọt ngào. Vừa đủ THỬ THÁCH để giữ mình luôn kiên cường. Vừa đủ MUỘN PHIỀN để thấy mình thật sự là một con người. Vừa đủ HY VỌNG để thấy mình hạnh phúc. Vừa đủ THẤT BẠI để giữ mình mãi khiêm nhường. Vừa đủ THÀNH CÔNG để giữ mình mãi nhiệt tâm. Vừa đủ BẠN BÈ để bớt cảm giác cô đơn. Vừa đủ VẬT CHẤT để đáp ứng các nhu cầu cuộc sống. Vừa đủ NHIỆT TÌNH để có thể chờ đợi trong hân hoan. Vừa đủ NIỀM TIN để xua tan thất vọng mỗi khi chán nản.

    새해 복 많이 받으십시오- se he / bôk /man nhi/ bạt tư síp si ô (Chúc năm mới được nhiều phúc lành)

    – 새해에 늘 건강하시고 소원 성취하시기를 바랍니다- se he e/ nưl / kon kang ha si kô / sô won song chuy ha si ki rưl / ba ram nhi ta( chúc năm mới sức khoẻ và thành đạt mọi ước nguyện)

    – 새해에 부자 되세요 – se he e/ bu cha /thuê sê yô ( Chúc năm mới phát tài)

    – 새해에 모든 사업에 성공하십시오- se he e/ mô tưn sa op e/ song kông ha sip si ô ( chúc năm mới thành công trong mọi công việc )

    새해- se he : năm mới

    새해 복 많이 받으세요.

    chúc mừng năm mới

    돈 많이 벌고 번창하세요

    làm ăn phát tài

    노란 매화꽃 : hoa mai vàng

    Câu chúc tết này rất hợp cho những thầy/cô đã từng dạy bạn.Các bạn tham khảo nha^^ 항상 행복한 일들만이 넘치는 아름다운 새해가 되시길 기원합니다.

    안녕하세요?

    점점 추워지는 날씨에 건강은 괜찮으신지요?

    그간 많은 도움을 주신 선생님께 인사 드립니다. 찾아 뵙고 인사를 드려야 할 줄은 알지만 서면으로나마 인사 드리게 된 점 너그러이 양해해 주시리라 생각합니다. 2013년 한 해에도 댁내 두루 평안 하시길 바라오며 새해에는

    Chào thầy/cô

    Thời tiết đang ngày một lạnh dần sức khoẻ của thầy/cô thế nào ạ?

    Em xin cảm ơn vì trong thời gian đó thầy/cô đã giúp đỡ em rất nhiều.Mong thầy thông cảm cho vì em đã viết thư đáng ra em phải đến trực tiếp chào thầy/cô .Em chúc gia đình thầy/cô luôn bình an trong năm 2013 và một năm mới tốt đẹp tràn ngập hạnh phúc.

    새해 복 많이 받으세요

    지난해보다 더더 건강하셔야 되구요

    지난해보다 더더 행복하셔야되구요

    지난해보다 더더 부자되세요

    Tạm dịch:

    Nhưng lời chúc tốt đẹp cho năm mới hạnh phúc. Chúc khỏe mạnh hơn so với năm ngoái,Hạnh phúc hơn so với năm ngoái, và là người giàu có hơn so với năm ngoái.

    Theo TTHN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tuyển Chọn Những Stt Buồn Và Cô Đơn Trong Tháng 9/2020
  • Lời Phật Dạy Về Tình Anh Em: Đoàn Kết Mang Sức Mạnh Vô Song
  • ‘giang Sơn Dễ Đổi, Bản Tính Khó Dời’: Làm Người Có Nên Sống Buông Thả, Phóng Túng?
  • Những Lời Chúc Ngày Doanh Nhân Việt Nam 13/10 Hay, Ý Nghĩa Nhất
  • Những Câu Nói Hay Về Tình Yêu Buồn Gây Xúc Động Cho Người Đọc
  • Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Hàn Phần I — Blog Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Nói Hay Em Chưa 18
  • 150+ Slogan Cho Áo Lớp Độc Lạ
  • Trích Dẫn Hay Trong Phim Một Ngày – One Day
  • Những Câu Nói Hay Trong Phim Một Ngày – One Day
  • One Day: Chuyện Tình Yêu Đầy Nuối Tiếc Của Đời Người
  • Những câu nói hay bằng tiếng Hàn 

    Bạn luôn muốn tìm cho mình một câu nói tiếng Hàn hay nhất về cuộc sống mà bạn cảm thấy tâm đắc nhưng lại đau đầu đi tìm, gom nhặt mỗi nơi một chút ít châm ngôn hay? 

    1. 작은 기회로부터 종종 위대한 업적이 시작된다.

    Thành tựu tuyệt vời thường bắt đầu từ những cơ hội nhỏ.

    작은 기회: Cơ hội nhỏ

    종종( phó từ ): Đôi khi, thường 

    업적: Sự nghiệp, thành tựu, thành tích

    위대하다: Vĩ đại, tuyệt vời

    시작되다: Được bắt đầu

    Danh từ + (이)다: “là”

    Dạng văn nghị luận, bài nghiên cứu, bài báo thì chúng ta viết dưới dạng ㄴ/는다) (학생이다, 예의다, 예의이다)

    Nếu phía trước dùng với danh từ thì sử dụng dạng ‘(이)다’.

    여기는 우리 학교(이)다.

    Đây là trường chúng tôi

    나는 한국 대학교 학생이다.

    Tôi là sinh viên đại học Hàn Quốc.

     

    3. 현명한 자는 적으로 부터 많은 것을 배운다.

    Mọi thứ chỉ trở nên bi quan khi bạn suy nghĩ bi quan. [Billy Brandt]

     

    5. 일이 즐거움이면 인생은 낙원이다. 일이 의무이면 인생은 지옥이다.

    “Nếu công việc là niềm vui thì cuộc sống là thiên đường. Nếu công việc là nghĩa vụ thì cuộc sống là địa ngục.” -M. Gorky-

     

    6. 꿈의 세계에서 사는 사람들이 있다. 현실을 직시하는 사람들이 있다. 그리고 꿈을 현실로 바꾸는 사람들이 있다. -더글러스 에버렛

    Có những người sống trong thế giới của sự mộng mơ. Có những người phải đối mặt với hiện thực. Và có những người biến giấc mơ thành hiện thực. -Doumund Everett

     

    7. 고개 숙이지 마십시오. 세상을 똑바로 정면으로 바라보십시오. -헬렌 켈러

    Đừng cúi đầu. Nhìn thẳng vào thế giới. -Helen Keller

     

    8. 하루 종일 피곤해도 집에만 오면 마음이 편안해진다! 

    Cả ngày mệt mỏi về đến nhà là thấy bình yên! 

    하루 종일: Cả ngày

    피곤하다:  Mệt mỏi, mệt nhọc

    마음: Tấm lòng, tâm hồn

    편안하다: Thoải mái, bình yên 

    Chúc cho bạn sớm thành công chinh phục tiếng Hàn. 

    Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO 

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bạn Nghĩ Sao Về Câu Nói “Hãy Để Game Online Thực Sự Mang Đúng Ý Nghĩa Là Tạo Niềm Vui”?
  • Ola Me Hay Về Tình Yêu Phần 1
  • Sống Ở Paris Đi Đâu Cũng Có Tục Ngữ. Trích Dẫn Và Cách Ngôn Về Paris
  • 9 Câu Nói Bất Hủ Mà ‘bố Già Marvel’ Stan Lee Để Lại Cho Nhân Loại
  • Những Câu Nói Hay Về Tình Yêu Trên Ola Phần 2
  • Danh Ngôn Tiếng Hàn Quốc

    --- Bài mới hơn ---

  • Danh Ngôn Về Nghề Nghiệp
  • Những Châm Ngôn Cuộc Sống Hay
  • Top Những Thơ Chế Tình Yêu Bậy Bạ Hài Hước, Bá Đạo Nhất
  • Tuyển Tập Những Câu Chửi Khéo “xóc Óc” Bạn Bè Chơi Đểu Cực Thâm Nho
  • Thơ Tình Hận Kẻ Bạc Tình Hờn Trách & Giận Hờn Kẻ Bước Sang Ngang
  • 4. Không chỉ thể hiện sự đúc kết, chiêm nghiệm về cuộc sống mà những câu tiếng Hàn hay này còn là nguồn học tiếng Hàn ….

    5. Không chỉ thể hiện sự đúc kết, chiêm nghiệm về cuộc sống mà những câu tiếng Hàn ….

    8. Lê Huy Khoa (bút danh Lê Cát An Châu) tốt nghiệp đại học Ngoại ngữ Hà Nội, Học viện ngôn ngữ Đại học Yonsei – Hàn Quốc, Thạc sĩ Đại học S.

    9. Cùng với cơn sốt phim ảnh và thời trang Hàn Quốc thâm nhập vào Việt Nam và các nước Đông Á, ngày càng có nhiều bạn trẻ yêu thích ngôn ngữ xứ Hàn.

    11. Một giấc ngủ ngon rất quan trọng trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày, một giấc ngủ sâu sẽ mang lại một tinh thần sảng khoái, môt năng lượng tràn trề cho ngày mới làm việc.

    16. Không chỉ thể hiện sự đúc kết, chiêm nghiệm về cuộc sống mà những câu tiếng Hàn hay này còn là nguồn học tiếng Hàn ….

    18. Tính cách là vận mệnh/ Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

    19. Lê Huy Khoa (bút danh Lê Cát An Châu) tốt nghiệp đại học Ngoại ngữ Hà Nội, Học viện ngôn ngữ Đại học Yonsei – Hàn Quốc, Thạc sĩ Đại học S.

    20. Những địa điểm du lịch Hàn Quốc tuyệt vời cho những cặp uyên ương Nhà ga Gyeonghwa, Jinhae.

    28. CN đến năm 936 sau CN là lịch sử về ba vương quốc Shilla, Paekche và Koguryo (57 tr.

    29. Học tiếng Hàn hiệu quả không khó Một khi bạn đã bắt đầu học tiếng Hàn, bạn luôn học tiếng Hàn.

    30. Một giấc ngủ ngon rất quan trọng trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày, một giấc ngủ sâu sẽ mang lại một tinh thần sảng khoái, môt năng lượng tràn trề cho ngày mới làm việc.

    31. Không chỉ thể hiện sự đúc kết, chiêm nghiệm về cuộc sống mà những câu tiếng Hàn hay này còn là nguồn học tiếng Hàn bổ ích cho chúng ta.

    32. Nguyên liệu chế biến món này ở một nhà hàng tại Seoul gồm đủ loại miến, nấm, mộc nhĩ, rau củ khác nhau.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Bố Mẹ Hãy Cùng Học Danh Ngôn Tiếng Anh Về Trẻ Em Nhé!
  • Bí Kíp Mặc Đồ Cho Người Béo Siêu Đẹp
  • Status Hay Về Bóng Đá
  • Những Câu Nói Hay Về Biển Đảo Mà Bạn Không Nên Bỏ Lỡ
  • Những Câu Nói Hay Về Lắng Nghe: 40+ Danh Ngôn Hay
  • ‘tạo Nét’ Cho Bản Thân Với Những Status Tiếng Hàn Độc Đáo, Thú Vị

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Status Hay Của Bang Chém Gió
  • Tuyển Chọn 110 Stt Tình Chỉ Đẹp Khi Quần Chưa Cởi, Những Status Hay Của Bang Chém Gió
  • Status Facebook Hài Hước, Tuyển Tập Trạng Thái Facebook Hài Hước Về Tì
  • Tuyển Tập Những Status Hay Và Đáng Suy Ngẫm Khi Con Gái Thất Tình
  • Stt Hay Về Gia Đình Ai Cũng Nên Đọc Một Lần Trong Đời
  • Bạn là một người mê phim Hàn hay thích nên văn hóa xứ sở Kim Chi cùng chữ viết ký tự độc đáo. Bạn muốn viết những dòng status tiếng Hàn để gây ấn tượng cũng như gợi sự tò mò nhưng không biết câu gì hay hoặc không biết cách viết.

    Một số câu nói tiếng Hàn đơn giản và quen thuộc

    1. 어두운 세상에 제 빛 이 되어 줘서 고마워요 (Eo-duwoon saesang-ae jae bi-ji dweseo go-mawo yo)

    2. 힘 이 되어 줘서 고마워요 (Him-i dwe-eo jwua-seo go-mawo yo)

    3. 좋은 하루 되세요! (Joheun haru tue saeyo)

    4. 굿나잇! hay 굿밤! (Gutnai – Gutbam)

    5. 수고 했어요! (Sugo haesseoyo)

    6. 오늘 컨디션 어때요? (Oneul kheondiseon ottaeyo?)

    7. 맛있는 거 많이 먹어요 (Massit-neun geo manni meok-eoyo)

    8. 괜찮아요 (Kkyuen-janna yo)

    9. 괜찮아요? (Kkuenjan na-yo?)

    10. 좋은 아침 이에요! (Joheun ajjim aeyo)

    Status tiếng Hàn mang ý nghĩa sâu sắc về cuộc sống

    1. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다

    2. 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라

    3. 스스로 즐겁지 않으면 남을 즐겁게 해줄수없다

    4. 강한 이의 슬픔은 아름답다

    5. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 생각하고 건라

    6. 기회는 눈뜬 자한테 열린다

    7. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다.

    8. 열정적이지 못하면 하지 않는 것이 좋다

    9. 목적이 그르면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다

    10. 부지런함은 1위 원칙이다

    11. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라

    12. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다

    13. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라

    14. 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다

    15. 밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다

    Status tiếng Hàn về tình yêu ngọt ngào đến tan chảy

    1. 너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게

    2. 너는 내 전부야

    3. 너가 만들었던 음식이 다른 사람들한테는 맛없을 수도 있었겠지만, 나한테는 세상에서 제일 맛있는 음식이었어

    5. 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요

    6. 그들은 사진 내가 당신을 볼 1,000 단어 KHI 지시라고하지만 내가 볼 모두 세 단어입니다 … 당신이 나 … 사랑

    7. 나는 천 그냥 당신에게 꽉 해양를 개최 교차합니다. 내가 올라갈 것 천 산 단지 당신과 함께 매일 밤이 될 수 있습니다. 달링 난 당신이 너무 그리워

    8. 당신의 가장 어두운 시간에, 기분이 뭔가 무서워, 그냥 기억 : 나는 항상 내가 더 천사 해요, 당신을 위해 여기있을거야 내가 운명을 변경할 수 있지만이기 때문에 내가 당신을 위해 아무것도 CUA 것 VI 내 친구.

    9. 그것은 다시보고 아파 … 당신은 미리보고 무서워 때 … 옆에 봐. 난 항상 당신을 위해 거기있을거야

    10. 사랑은 공기처럼, 우리는 항상 그것을 볼 수 있지만 항상 우리는 알고있다! 즉, 나처럼, 당신은 항상 저를 볼 수 있지만 난 항상 거기 당신은 내가 당신을 항상 사랑합니다 알고있다

    11. 나는 당신에게 당신을 위해 내 모든 사랑을 보유하고 CO 선물을 보냈습니다. 그러나 우체부가 나를 도울 수 없습니다, 그는 말했다 : “그것은 너무 큰 아들입니다”

    12. 당신이 나와 함께있을 수 에버 공동으로 나는 놀라운 같은 사람을 믿을 수 없습니다

    13. 나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요

    14. 난 당신을받을 자격이 좋은 무슨 짓을했는지 몰랐어요

    15. 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요

    Status hay về danh ngôn cuộc sống bằng tiếng Hàn

    1. 생각이 적을수록 말이 더 많다.

    3. 한 가지가 거짓이면 모든 것이 거짓이 되고만다.

    5. 고생없이 얻는 것은없다.

    7. 좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들어야한다.

    9. 기회는 눈뜬 자한테 열린다.

    11. 열정이 있으면 꼭 만난다.

    13. 목적이 그러면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다.

    15. 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다. [naggwan-eulo salja bigwanhaebwaya soyong-i eobsda]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp +999 Những Status Buồn Về Tình Yêu Hay Trên Facebook
  • Những Status Tình Yêu Buồn, Stt Ngắn Tình Yêu Cực Chất Và Ý Nghĩa!
  • Những Status Buồn Và Tâm Trạng Về Tình Yêu
  • Những Câu Status Buồn Khóc Cô Đơn Và Tâm Trạng Nhất Tình Yêu
  • Tuyển Chọn Những Stt Buồn Và Cô Đơn Trong Tháng 11/2020
  • Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Hàn Quốc

    --- Bài mới hơn ---

  • Danh Ngôn Về Lời Nói Dối
  • Những Câu Nói Hay Về Lòng Tốt: 50+ Danh Ngôn Hay
  • Những Câu Châm Ngôn Về Gia Đình Lay Động Lòng Người
  • Những Câu Nói Bất Hủ Truyền Cảm Hứng Của Mahatma Gandhi
  • 27 Câu Châm Ngôn Của Người Nhật Có Thể Làm Bạn Thay Đổi Suy Nghĩ Và Cách Tiếp Nhận Mọi Chuyện Xảy Ra Trong Cuộc Sống
  • 1. Tan chảy với những câu nói tỏ tình hay, ngọt ngào và đầy lãng mạn

    1. 하루 종일 용 당신이 안전하고 행복한 유지하기 위해, 성실과 포장 관리와 함께 묶여과기도로 밀봉 좋은 아침 내 간단한 선물 받기! 주의! Hãy nhận một món quà đơn giản của anh vào mỗi buổi sáng, nó được bao bọc bởi sự chân thành, được buộc lại bằng sự quan tâm và được gắn vào với lời cầu xin cho em được bình yên và hạnh phúc mỗi ngày!

    2. 세계에, 당신은 불행하게도 한 사람이. 그러나 나에게, 당신은 세계이다. Với thế giới, anh có lẽ chỉ là 1 người bình thường. Nhưng với em, anh là cả thế giới

    3. 나는 당신에게 영원히 보유 할 수 있습니다. Anh sẽ ôm em mãi.

    Những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc

    4. 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요. Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, vì chính em làm anh cảm thấy như vậy.

    5. 그들은 사진 내가 당신을 볼 1,000 단어 KHI 지시라고하지만 내가 볼 모두 세 단어입니다 … 당신이 나 … 사랑. Người ta nói một bức ảnh có thể nói lên ngàn lời, nhưng khi nhìn vào ảnh em, anh chỉ thấy có 3 chữ: Anh…Yêu…Em.

    6. 나는 모든 전에 사람에 대해이 방법을 느꼈다 적이 없다. Chưa từng ai mang lại cho anh cảm giác này.

    7. 나는 천 그냥 당신에게 꽉 해양를 개최 교차합니다. 내가 올라갈 것 천 산 단지 당신과 함께 매일 밤이 될 수 있습니다. 달링 난 당신이 너무 그리워. Anh sẽ vượt nghìn trùng đại dương chỉ để ôm em thật chặt. Anh sẽ leo nghìn ngọn núi chỉ được để cạnh em mỗi đêm. Người yêu ơi, anh nhớ em rất nhiều.

    8. 당신은 내 유일한 있습니다. Em là một là riêng là duy nhất.

    9. 당신의 가장 어두운 시간에, 기분이 뭔가 무서워 KHI, 그냥 기억 : 나는 항상 내가 더 천사 해요, 당신을 위해 여기있을거야 내가 운명을 변경할 수 있지만이기 때문에 내가 당신을 위해 아무것도 CUA 것 VI 내 친구. Trong thời khắc u ám nhất, khi mà em sợ hãi điều gì đó, hãy nhớ rằng anh luôn ở bên em. Anh không phải là thiên thần và anh không thể thay đổi được số mệnh của em nhưng anh sẽ làm mọi điều cho em bởi vì em là một phần của anh.

    10. 내가 알파벳을 바꿀 수 있다면, 함께 U와 I를 넣어 것입니다. Nếu anh có thể thay đổi bảng chữ cái, anh sẽ đặt em (U) và anh (I) bên cạnh nhau.

    11. 나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요. Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em.

    12. 당신이 나와 함께있을 수 에버 공동으로 나는 놀라운 같은 사람을 믿을 수 없습니다. Anh không thể tin rằng mình có một người tuyệt vời như em ở bên.

    13. 오늘 좋아 보인다. 어떻게 아셨어요? 당신은 훌륭한 매일보고 있기 때문이다. Hôm nay trông em tuyệt lắm. Làm sao anh biết ư? Bởi vì ngày nào trông em cũng rất tuyệt vời.

    14. 난 당신을받을 자격이 좋은 무슨 짓을했는지 몰랐어요. Anh không biết mình đã làm gì tốt đẹp để xứng đáng có em.

    15. 그것은 다시보고 아파 … 당신은 미리보고 무서워 때 … 옆에 봐. 난 항상 당신을 위해 거기있을거야. Nếu em thấy đau khi nhìn lại phía sau… và em sợ phải nhìn về phía trước… Hãy nhìn sang bên cạnh. Anh luôn ở đây bên em.

    Những câu giao tiếp thông thường của tiếng Hàn Quốc

    2. Những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc hàng ngày hay, ý nghĩa

    1. 신용이 없으면 아무것도 못한다 Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả./ Một lần bất tín, vạn lần bất tin

    2. 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라 Muốn làm người giàu, hãy làm người làm công ăn lương trước

    3. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다. Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

    4. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다. Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc

    5. 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 Hãy tin người, đừng tin tiền.

    6. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다. Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

    7. 열정적이지 못하면 하지 않는 것이 좋다 Không nhiệt huyết, thì thôi đừng làm hay hơn

    Giao tiếp tiếng Hàn bằng những câu nói hàng ngày đơn giản

    3. Tuyển tập các câu danh ngôn hay Hàn Quốc

    1.성격이 운명이다. Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

    3.사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 Cơ hội chỉ đến với người mở mắt./ Cơ hội đến với ai biết nắm bắt nó.

    5. 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다 Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả./ Một lần bất tín, vạn lần bất tin

    7. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다. Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.

    9. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다. Cần cù là nguyên tắc số 1

    11. 자기가 하는 일을 잘 파악하라. 일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라 Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua/ Cẩn tắc vô áy náy.

    13. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라. Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất.

    15. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다. [hal il-i manhji anh-eumyeon, yeogaleul jedaelo jeulgil su eobsda] Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Trực Tuyến Danh Ngôn Tình Bạn Tình Yêu Ebook Trong Mobi
  • Nhà Khoa Học Nhiều Phát Minh Nhất Thế Giới
  • +345 Câu Nói Hay Trong Kinh Doanh Của Các Doanh Nhân Thành Đạt, Rất Đáng Để Suy Ngẫm!
  • Châm Ngôn Cuộc Sống Truyền Cảm Hứng Sống Bất Tận Của Các Doanh Nhân
  • 9 Bài Học Sâu Sắc Cha Dạy Con
  • ✅Top Những Stt Tiếng Hàn Hay Nhất✅

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Họp Tất Cả Các Status Hay Về Tháng 12 2022
  • Stt Tiếng Trung Hay Nhất ❤️ Top 1001 Status Tiếng Trung
  • Tuyển Chọn Những Stt Tiếng Trung Về Thanh Xuân, Cuộc Sống Và Tình Yêu Hay Nhất
  • Những Triết Lý Hay Về Cuộc Sống Tiếng Trung
  • Stt Tiếng Trung Về Thanh Xuân Hay Nhất ❤️ Ý Nghĩa Nhất
  • 1. 스스로 즐겁지 않으면 남을 즐겁게 해줄수없다

    Mình không vui thì không bao giờ làm người khác vui được.

    2. 신용이 없으면 아무것도 못한다

    Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả./ Một lần bất tin, vạn lần bất tín.

    3. 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라

    Muốn làm người giàu, hãy làm người làm công ăn lương trước.

    4. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

    Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

    5. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다.

    Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.

    6. 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라

    Hãy tin người, đừng tin tiền.

    7. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

    Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

    8. 열정적이지 못하면 하지 않는 것이 좋다

    Không nhiệt huyết, thì thôi đừng làm hay hơn

    9. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 생각하고 건라

    Nước suối dù có cạn thì cũng hãy nghĩ là sâu mà bước qua.

    10. 기회는 눈뜬 자한테 열린다

    Cơ hội chỉ đến với người mở mắt.

    11. 강한 이의 슬픔은 아름답다

    Nỗi buồn của sự mạnh mẽ chính là cái đẹp.

    12. 목적이 그르면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다

    Nếu như mục đích không đúng thì sẽ dẫn đến thất bại và nếu như có mục đích chính xác thì bất cứ khi nào cũng sẽ thành công.

    13. 자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다

    Tự do là sức sống của vạn vật,hòa bình là hạnh phúc của nhân sinh.

    14. 좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들어야한다

    Nếu như bạn muốn có kết quả tốt thì bạn nhất định phải nổ lực hơn so với người khác.

    15. 열정이 있으면 꼭 만난다

    Nếu như bạn niềm đam mê thì nhất định sẽ làm được tất cả.

    16. 심신을 함부로 굴리지 말고, 잘난 체하지 말고, 말을 함부로 하지 말라

    Đừng làm cho tinh thần và thề xác bạn trở nên cẩu thả, đừng có ra vẻ là tài giỏi và đừng có nói năng mà không suy nghĩ.

    17. 성격이 운명이다.

    Tính cách là vận mệnh/ Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

    18. 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다

    Sống lạc quan đi, bi quan thì có được gì.

    19. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

    Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn.

    20. 부지런함은 1위 원칙이다.

    Cần cù là nguyên tắc số 1.

    21. 자기가 하는 일을 잘 파악하라. 일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라

    Hãy nắm vững công việc mình làm, hãy thông thạo công việc,đừng để công việc lôi kéo, hãy lôi kéo công việc.

    22. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라.

    Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua/ Cẩn tắc vô áy náy.

    23. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라.

    Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội.

    24. 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다.

    Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất.

    25. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다.

    Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi.

    26. 행동한다 해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다.

    Không phải cứ hành động thì làm chúng ta hạnh phúc,nhưng không có hạnh phúc nào mà không có hành động.

    27. 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다.

    Suy nghĩ lần thứ 2 bao giờ cũng sáng suốt hơn lần đầu.

    28. 그림이 걸려있는 방은 사상이 걸겨있는 방이다.

    Phòng có treo vức tranh là phòng có treo tư tưởng.

    29. 고생없이 얻는 것은없다.

    Không vất vả thì không đạt được cái gì cả/ Cái gì cũng có cái giá của nó.

    30. 용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다.

    Dung thứ là việc làm tốt, nhưng quên luôn là điều tốt nhất.

    31. 한 가지가 거짓이면 모든 것이 거짓이 되고만다.

    Chỉ cần 1 điều gian dối thì mỗi điều đều khó tin.

    32. 밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다.

    Đêm tối nhất là trước khi mặt trời mọc.

    33. 말이 빠른사람들은 보통 생각이 느린사람들이다.

    Những người nói nhanh thường là những người nghĩ chậm.

    34. 자신이 행복하다고 생각하지 않는 한 누구도 행복하지 않다.

    Không ai có thể hạnh phúc nếu không nghĩ mình đang hạnh phúc.

    35 어두운 세상에 제 빛 이 되어 줘서 고마워요

    Cảm ơn vì đã trở thành ánh sáng trong cái thế giới tối tăm này.

    Những câu STT hay bằng tiếng Hàn nói về tình yêu

    1. 너는 사랑하는 사람을 위해 무엇이든 할거야, 다시는 사랑 하지마.

    Bạn có thể làm mọi thứ cho người mình yêu, ngoại trừ việc yêu họ lần nữa.

    2. 사랑에 깊이 빠지면, 더욱 슬픈 고민을 많이 하게 된다.

    Tình yêu càng đắm đuối, buồn phiền càng mãnh liệt.

    3. 사랑은 우리의 기대에 순종하지 않을 것입니다. 그것의 수수께끼는 순수하고 절대적입니다.

    Tình yêu không theo sự mong đợi của chúng ta. Nó huyền dịu, tinh túy và thuần khiết.

    4. 죽음보다 더 강한 것은 이성이 아니라, 사랑이다.

    Mạnh hơn cái chết là tình yêu chứ không phải lý trí.

    5. 사람은 사랑할 때 누구나 시인이 된다.

    Khi yêu, bất kỳ ai cũng sẽ trở thành nhà thơ.

    6. 사랑을 이야기하면 사랑을 하게 된다.

    Nếu bạn nói chuyện về tình yêu, bạn sẽ trở nên thích nó.

    7. 한 사람도 사랑해보지 않았던 사람은 인류를 사랑하기란 불가능한 것이다.

    Một người cũng không thể yêu thì không thể yêu nhân loại.

    8. 너와 영원히 함께하고 싶어

    Anh muốn sống với em mãi mãi.

    9. 너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게

    Anh chờ em cho đến khi em yêu anh.

    10. 난 부자도 아니고 큰 집도 없고 차도 없어. 하지만 널 세상에서 가장 행복한 아내로 만들어줄게

    Anh không giàu có, anh không có nhà to, anh không có xe hơi, nhưng anh hứa anh sẽ cố gắng làm hết sức để em trở thành người phụ nữ hạnh phúc nhất thế giới.

    11. 난 너를 사랑하니까 너네 부모님도 사랑해

    Anh yêu ba mẹ em vì anh yêu em.

    12. 난 너가 좋아서 너가 하는 것도 다 좋아

    Anh thích em vì thế anh thích mọi thứ em làm.

    13. 너는 내 전부야

    Em là tất cả mọi thứ của anh / Với anh em là tất cả.

    14. 너가 만들었던 음식이 다른 사람들한테는 맛없을 수도 있었겠지만, 나한테는 세상에서 제일 맛있는 음식이었어

    Thức ăn mà em nấu có thể không ngon đối với nhiều người, nhưng với anh chúng là thức ăn ngon nhất.

    15. 말은 당신을 위한 내 사랑을 설명 할 수 없습니다

    Không gì có thể diễn tả tình yêu anh dành cho em.

    16. 당신 덕분에 난 더 좋은 사람이 되고 싶어졌어요

    Em làm anh muốn trở thành người đàn ông tốt hơn.

    17. 나는 아내가 하나빡에 없어. 바로 너야

    Anh chỉ có một người vợ thôi, đó là em.

    18. 너는 내 전부야 너는 사랑이야

    Em là tất cả của anh, tình yêu của anh.

    19. 사랑은 그저 사랑이다. 절대 설명 될 수 없다

    Yêu là yêu thôi, không giải thích nổi.

    20. 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야

    Em không biết anh yêu em nhiều như thế nào đâu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Stt Tiếng Hàn Hay Nhất ❤️ Top 1001 Status Tiếng Hàn Chất
  • Stt Tỏ Tình! 99+ Lời Tỏ Tình Hay, Lãng Mạn, Ngọt Ngào & Ấm Áp Nhất
  • Những Câu Tỏ Tình Hay Tán Đổ Crush Chỉ Trong Tích Tắc
  • Những Stt Hay Về Mùa Thu Ngắn Và Ý Nghĩa Nhất
  • Stt Mùa Thu Hay Nhất ❤️ 1001 Status Hay Về Mùa Thu
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100