Danh Ngôn Tiếng Hàn Quốc

--- Bài mới hơn ---

  • Danh Ngôn Về Nghề Nghiệp
  • Những Châm Ngôn Cuộc Sống Hay
  • Top Những Thơ Chế Tình Yêu Bậy Bạ Hài Hước, Bá Đạo Nhất
  • Tuyển Tập Những Câu Chửi Khéo “xóc Óc” Bạn Bè Chơi Đểu Cực Thâm Nho
  • Thơ Tình Hận Kẻ Bạc Tình Hờn Trách & Giận Hờn Kẻ Bước Sang Ngang
  • 4. Không chỉ thể hiện sự đúc kết, chiêm nghiệm về cuộc sống mà những câu tiếng Hàn hay này còn là nguồn học tiếng Hàn ….

    5. Không chỉ thể hiện sự đúc kết, chiêm nghiệm về cuộc sống mà những câu tiếng Hàn ….

    8. Lê Huy Khoa (bút danh Lê Cát An Châu) tốt nghiệp đại học Ngoại ngữ Hà Nội, Học viện ngôn ngữ Đại học Yonsei – Hàn Quốc, Thạc sĩ Đại học S.

    9. Cùng với cơn sốt phim ảnh và thời trang Hàn Quốc thâm nhập vào Việt Nam và các nước Đông Á, ngày càng có nhiều bạn trẻ yêu thích ngôn ngữ xứ Hàn.

    11. Một giấc ngủ ngon rất quan trọng trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày, một giấc ngủ sâu sẽ mang lại một tinh thần sảng khoái, môt năng lượng tràn trề cho ngày mới làm việc.

    16. Không chỉ thể hiện sự đúc kết, chiêm nghiệm về cuộc sống mà những câu tiếng Hàn hay này còn là nguồn học tiếng Hàn ….

    18. Tính cách là vận mệnh/ Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

    19. Lê Huy Khoa (bút danh Lê Cát An Châu) tốt nghiệp đại học Ngoại ngữ Hà Nội, Học viện ngôn ngữ Đại học Yonsei – Hàn Quốc, Thạc sĩ Đại học S.

    20. Những địa điểm du lịch Hàn Quốc tuyệt vời cho những cặp uyên ương Nhà ga Gyeonghwa, Jinhae.

    28. CN đến năm 936 sau CN là lịch sử về ba vương quốc Shilla, Paekche và Koguryo (57 tr.

    29. Học tiếng Hàn hiệu quả không khó Một khi bạn đã bắt đầu học tiếng Hàn, bạn luôn học tiếng Hàn.

    30. Một giấc ngủ ngon rất quan trọng trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày, một giấc ngủ sâu sẽ mang lại một tinh thần sảng khoái, môt năng lượng tràn trề cho ngày mới làm việc.

    31. Không chỉ thể hiện sự đúc kết, chiêm nghiệm về cuộc sống mà những câu tiếng Hàn hay này còn là nguồn học tiếng Hàn bổ ích cho chúng ta.

    32. Nguyên liệu chế biến món này ở một nhà hàng tại Seoul gồm đủ loại miến, nấm, mộc nhĩ, rau củ khác nhau.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Bố Mẹ Hãy Cùng Học Danh Ngôn Tiếng Anh Về Trẻ Em Nhé!
  • Bí Kíp Mặc Đồ Cho Người Béo Siêu Đẹp
  • Status Hay Về Bóng Đá
  • Những Câu Nói Hay Về Biển Đảo Mà Bạn Không Nên Bỏ Lỡ
  • Những Câu Nói Hay Về Lắng Nghe: 40+ Danh Ngôn Hay
  • ​20 Câu Danh Ngôn Tiếng Hàn Thông Dụng

    --- Bài mới hơn ---

  • 10 Quy Tắc Làm Dâu “không Thể Không Đọc” Của Cô Nàng Xinh Đẹp Khiến Chị Em “dậy Sóng”
  • 27+ Danh Ngôn Đầu Tư: Liệu May Mắn Có Giúp Bạn Bền Vững? – Cophieux
  • Những Câu Châm Ngôn Của Người Nhật Khiến Thay Đổi Cách Nhìn Về Cuộc Sống
  • Những Câu Nói Hay Về Võ Thuật
  • Chinh Phục Nhà Tuyển Dụng: Trả Lời Cho Câu Hỏi “câu Châm Ngôn Yêu Thích Của Bạn Là Gì?”|Kênh Du Lịch Locobee
  • Học tiếng hàn danh ngôn thông dụng

    Học tiếng hàn danh ngôn thông dụng

    ​Những câu danh ngôn tiếng hàn thông dụng

    1. 행동한다 해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다.

    Không phải cứ hành động thì làm chúng ta hạnh phúc,nhưng không có hạnh phúc nào mà không có hành động.

    2.  할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다.

    Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi.

    3. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라.

    Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội.

    4. 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다.

    Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất.

    5. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

    Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn.

    6. 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라

    Muốn làm người giàu, hãy làm người làm công ăn lương trước.

    7. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

    Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

    8.시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라.

    Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua.

    9. 세상은 공평하지 않는다.

    Cuộc đời này, không công bằng đâu.

    Biết nhiều, thì nhiều cơ hội kiếm tiền.

    11. 부자들은 귀가 크다

    Người giàu thường biết lắng nghe.

    12. 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다.

    Suy nghĩ lần thứ 2 bao h cũng sáng suốt hơn lần đầu.

    13.. 공부머리와 돈 버는 머리는 다르다 .

    Cái đầu để học và cái đầu kiếm tiền khác nhau nhiều lắm.

    14. 부지런함은 1위 원칙이다 

    Cần cù là nguyên tắc số 1.

    15. 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 

    Hãy tin người, đừng tin tiền.

    16. 시그러운 곳에서는 돈 번 기회가 없다 

    Chỗ nào ầm ỹ, chỗ đó không có cơ hội kiếm tiền.

    17. 기회는 눈뜬 자한테 열린다 

    Cơ hội chỉ đến với người mở mắt.

    18. 잘되면 사업가 실패하면 사기꾼 

    Thành công thi là nhà doanh nghiệp, thất bại thì là kẻ lừa đảo.

    19. 성격이 운명이다.

    Tính cách là vận mệnh/ Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

    20. 부자들은 과소비가 없다 

    Nhà giàu chẳng ai tiêu dùng quá mức cả.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Câu Danh Ngôn Về Tình Yêu Dễ Thương Nhất
  • Những Câu Nói Hay Về Duyên Nợ, Duyên Phận Trong Tình Yêu, Vợ Chồng
  • Tổng Hợp Những Câu Nói Về Sự Thất Vọng Trong Tình Yêu Phải Đọc
  • Danh Ngôn Về Sức Khỏe
  • 19 Câu Châm Ngôn Nổi Tiếng Liên Quan Đến Ngành Pr
  • Học Tiếng Hàn Với Danh Ngôn Tiếng Hàn Về Tình Yêu Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Cham Ngon Tinh Yeu Buon Nhat
  • Những Bài Thơ Về Tình Bạn Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Những Câu Thả Thính Ngôn Tình, Ngọt Như Mía Lùi, “rụng Tim” Bao Cô Nàng
  • 45 Câu Châm Ngôn, Danh Ngôn Hay Và Ý Nghĩa Về Tình Yêu
  • Những Câu Nói Chém Gió Bá Đạo Nhất Hành Tinh Được Chế Tác Bởi Các Thánh Bựa
  • Những câu danh ngôn về tình yêu

    Một số danh ngôn tiếng Hàn về tình yêu hay nhất

    1.행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

    /haeng-pô-ki-ra nơ-nư te-na nô-ryơ-cê tê-ka-i-ta/

    Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

    2.너는 사랑하는 사람을 위해 무엇이든 할거야, 다시는 사랑 하지마.

    /nơ-nưn sa-rang-ha-nưn sa-ra-mưl wy-hae mu-ơ-si hal-kơ-ya, ta-si-nưn sa-rang-ha-chi-ma/

    Bạn có thể làm mọi thứ cho người mình yêu , ngoại trừ việc yêu họ lần nữa.

    3.사랑은 우리의 기대에 순종하지 않을 것입니다. 그것의 수수께끼는 순수하고 절대적입니다.

    /sa-rang-ưn u-ri-ê ki-te-ê sun-chông-ha-chi an-nưl kơ-sim-ni-ta. Kư kơ-sê su-su-kê-ki-nưn sun-su-ha-kô chol-tê-chơ-kim-ni-ta/

    Tình yêu không theo sự mong đợi của chúng ta. Nó huyền dịu, tinh túy và thuần khiết.

    4.사랑에 깊이 빠지면, 더욱 슬픈 고민을 많이 하게 된다.

    /sa-rang-ê kip-pi pa-chi-myơn, tơ-uc sưl-phưn kô-mi-nưl ma-ni ha-kê toen-ta/

    Tình yêu càng đắm đuối, buồn phiền càng mãnh liệt.

    5.죽음보다 더 강한 것은 이성이 아니라, 사랑이다.

    /chu-kưm-pô-ta tơ kang-han kơ-sưn i-sơng-I a-ni-ra, sa-sang-i-ta/

    Mạnh hơn cái chết là tình yêu chứ không phải lý trí.

    Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

    Một số câu nói tiếng Hàn về tình yêu dành cho các cặp đôi

    1. Anh yêu em – I love you – 나는 너를 사랑해 ( 사랑해요) /sa-rang-he/

    2. Anh thích em – I like you – 나는 너를 좋아해 (좋아해) /chô-a-he/

    3. Mỗi ngày anh càng yêu em nhiều hơn – 시간이 지날수록 더 사랑해 si-ka-ni-chi-nal-su-rốc-to-sa-rang-he

    4. Anh cần em – I need you – 네가 필요해

    5. Anh nhớ em – I miss you – 보고싶어 /bô-kô-si-po/

    6. Không lời nào có thể diễn tả hết được anh yêu em – 말로 표현할 수 없을 만큼 사랑해 /ma-lô-pyô-hyon-hal-su-op-suwl-man-kưm-sa-rang-he/

    7. Anh yêu em nhiều hơn em tưởng đấy – 생각하고 있는 것 이상으로 사랑해

    10. Em là của anh – 나는 니꺼야 /na-nưn-ni-kko-ya/

    11. Trái tim của anh xin dành cho em – My heart is for you – 내 심장은 너를 향해 뛰고 있어

    12. Anh cần em bởi vì anh yêu em – I need you because I love u – 네가 필요해 난 너를 사랑하거든

    13. Anh chỉ có duy nhất một người vợ, đó chính là em – I have only one wife, that is you – 나는 아내가 하나빡에 없어. 바로 너야

    14. Em là tất cả của anh, em là tình yêu của anh – You’re my everything, you’re my love – 너는 내 전부야 너는 사랑이야

    15. Anh muốn hôn em – I want to kiss you – 키스하고 싶어

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Câu Nói Hay Về Bản Chất Con Người: 50+ Danh Ngôn Hay
  • Danh Ngôn Tình Yêu Dành Cho Người Mới Yêu Lần Đầu
  • Châm Ngôn Về Tình Yêu Hay Nhất
  • Những Câu Danh Ngôn Ý Nghĩa Nhất Về Lòng Nhân Ái (Phần 1)
  • Những Câu Danh Ngôn Hay Nhất Về Sự Dối Trá
  • Những Câu Danh Ngôn Hay Bằng Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Câu Nói Hay Về Cuộc Sống Bằng Tiếng Hàn
  • Những Câu Nói Hay Về Hạnh Phúc Vợ Chồng Mặn Nồng, Sắt Son
  • Những Câu Nói Hài Hước Về Tiền Bạc
  • 155+ Câu Danh Ngôn Gia Đình Sâu Sắc Nhất Mọi Thời Đại
  • Châm Ngôn Tình Yêu Hài Hước
  • Danh ngôn hay bằng tiếng Hàn

    Những câu danh ngôn hay bằng tiếng Hàn về tình yêu

    행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

    /haeng-pô-ki-ra nơ-nư te-na nô-ryơ-cê tê-ka-i-ta/

    Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

    너는 사랑하는 사람을 위해 무엇이든 할거야, 다시는 사랑 하지마.

    /nơ-nưn sa-rang-ha-nưn sa-ra-mưl wy-hae mu-ơ-si hal-kơ-ya, ta-si-nưn sa-rang-ha-chi-ma/

    Bạn có thể làm mọi thứ cho người mình yêu , ngoại trừ việc yêu họ lần nữa.

    사랑에 깊이 빠지면, 더욱 슬픈 고민을 많이 하게 된다.

    /sa-rang-ê kip-pi pa-chi-myơn, tơ-uc sưl-phưn kô-mi-nưl ma-ni ha-kê toen-ta/

    Tình yêu càng đắm đuối, buồn phiền càng mãnh liệt.

    죽음보다 더 강한 것은 이성이 아니라, 사랑이다.

    /chu-kưm-pô-ta tơ kang-han kơ-sưn i-sơng-I a-ni-ra, sa-sang-i-ta/

    Mạnh hơn cái chết là tình yêu chứ không phải lý trí.

    사랑은 우리의 기대에 순종하지 않을 것입니다. 그것의 수수께끼는 순수하고 절대적입니다.

    /sa-rang-ưn u-ri-ê ki-te-ê sun-chông-ha-chi an-nưl kơ-sim-ni-ta. Kư kơ-sê su-su-kê-ki-nưn sun-su-ha-kô chol-tê-chơ-kim-ni-ta/

    Tình yêu không theo sự mong đợi của chúng ta. Nó hiền dịu, tinh túy và thuần khiết.

    사람은 사랑할 때 누구나 시인이 된다.

    /sa-ra-mưn sa-rang-hal-tae nu-ku-na si-i-ni toen-ta/

    Khi yêu, bất kỳ ai cũng sẽ trở thành nhà thơ.

    사랑을 이야기하면 사랑을 하게 된다.

    /sa-ra-ngưl i-ya-ki-ha-myơn sa-sa-ngưl ha-kê toen-ta/

    Nếu bạn nói chuyện về tình yêu, bạn sẽ trở nên thích nó.

    한 사람도 사랑해보지 않았던 사람은 인류를 사랑하기란 불가능한 것이다.

    /han sa-ram-tô sa-sang-he-pô-chi an-at-tơn sa-ra-mưn in-lyu-rưl sa-sang-ha-ki-ran pul-ka-nưng-han kơ-si-ta/

    Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

    Một người cũng không thể yêu thì không thể yêu nhân loại.

    Một số từ vựng về tình yêu trong tiếng Hàn

    1. Anh yêu em- 나는 너를 사랑해 ( 사랑해요) /sa-rang-he/

    2. Anh thích em -나는 너를 좋아해 (좋아해) /chô-a-he/

    3. Mỗi ngày anh càng yêu em nhiều hơn – 시간이 지날수록 더 사랑해 si-ka-ni-chi-nal-su-rốc-to-sa-rang-he

    4. Anh cần em -네가 필요해

    5. Anh nhớ em -보고싶어 /bô-kô-si-po/

    6. Không lời nào có thể diễn tả hết được anh yêu em – 말로 표현할 수 없을 만큼 사랑해 /ma-lô-pyô-hyon-hal-su-op-suwl-man-kưm-sa-rang-he/

    7. Anh yêu em nhiều hơn em tưởng đấy – 생각하고 있는 것 이상으로 사랑해

    10. Em là của anh – 나는 니꺼야 /na-nưn-ni-kko-ya/

    11. Trái tim của anh xin dành cho em -내 심장은 너를 향해 뛰고 있어

    12. Anh cần em bởi vì anh yêu em – 네가 필요해 난 너를 사랑하거든

    13. Anh chỉ có duy nhất một người vợ, đó chính là em – 나는 아내가 하나빡에 없어. 바로 너야

    14. Em là tất cả của anh, em là tình yêu của anh – 너는 내 전부야 너는 사랑이야

    15. Anh muốn hôn em – 키스하고 싶어

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Ngôn Bằng Tiếng Pháp
  • Bật Mí Những Danh Ngôn Về Tuổi Trẻ 2022
  • Tổng Hợp Một Số Danh Ngôn Hay Ý Nghĩa Về Tuổi Trẻ
  • Danh Ngôn Tiếng Anh Về Kinh Doanh
  • Những Danh Ngôn Kinh Doanh Thành Công Của Nhân Vật Nổi Tiếng Toàn Cầu
  • Một Số Câu Danh Ngôn Tiếng Hàn Thông Dụng

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập Những Câu Nói Tiếng Hàn Hay Về Cuộc Sống Đáng Suy Ngẫm
  • Tuyển Tập Các Câu Danh Ngôn Hay Hàn Quốc
  • Danh Ngôn Về Im Lặng
  • Jim Rohn Là Ai?✅【Tóm Tắt】Tiểu Sử Jim Rohn
  • Khổng Tử Và Khổng Minh Khác Nhau Như Thế Nào? Và Liên Quan Gì Đến Học Thuyết Nho Giáo?
  • Giải nghĩa danh ngôn tiếng Hàn sang tiếng Việt. Cùng trung tâm tiếng Hàn SOFL học từ vựng và ngữ pháp tiếng Hàn qua một số câu danh ngôn tiếng Hàn thông dụng!

    Tiếng Hàn giao tiếp SOFL đã tổng hợp một số câu tiếng hàn thông dụng mà bạn có thể tham khảo sau đây :

    1. 행동한다 해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다.

    Không phải cứ hành động thì làm chúng ta hạnh phúc,nhưng không có hạnh phúc nào mà không có hành động.

    2. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라.

    Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua.

    3. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라.

    Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội.

    4. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

    Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

    5. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

    Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn.

    6. 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라

    Muốn làm người giàu, hãy làm người làm công ăn lương trước.

    7. 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다.

    Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất.

    8. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다.

    Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi.

    9. 세상은 공평하지 않는다.

    Cuộc đời này, không công bằng đâu.

    10. 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다.

    Suy nghĩ lần thứ 2 bao h cũng sáng suốt hơn lần đầu.

    11. 부자들은 귀가 크다

    Người giàu thường biết lắng nghe.

    12. 아는 만큼 돈이 보인다

    Biết nhiều, thì nhiều cơ hội kiếm tiền.

    13.. 공부머리와 돈 버는 머리는 다르다 .

    Cái đầu để học và cái đầu kiếm tiền khác nhau nhiều lắm.

    14. 부지런함은 1위 원칙이다

    Cần cù là nguyên tắc số 1.

    15. 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라

    Hãy tin người, đừng tin tiền.

    16. 시그러운 곳에서는 돈 번 기회가 없다

    Chỗ nào ầm ỹ, chỗ đó không có cơ hội kiếm tiền.

    17. 기회는 눈뜬 자한테 열린다

    Cơ hội chỉ đến với người mở mắt.

    18. 잘되면 사업가 실패하면 사기꾼

    Thành công thi là nhà doanh nghiệp, thất bại thì là kẻ lừa đảo.

    19. 성격이 운명이다.

    Tính cách là vận mệnh/ Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

    20. 부자들은 과소비가 없다

    Nhà giàu chẳng ai tiêu dùng quá mức cả.

    Trong số các câu danh ngôn trên, bạn thích câu nào nhất? Có câu nào là châm ngôn của bạn luôn không nhỉ?

    <

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Ngôn Về Hoa Hồng
  • Hoa Hồng Đẹp & Danh Ngôn Hay
  • Danh Ngôn Chúc Ngủ Ngon
  • Danh Ngôn Về Giấc Ngủ
  • Danh Ngôn Hay Nhất Của La Fontaine
  • Học 15 Câu Danh Ngôn Tiếng Hàn Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Danh Ngôn Về Tiền Bạc
  • Danh Ngôn Về Trải Nghiệm
  • Danh Ngôn Về Sự Trải Nghiệm
  • Những Câu Nói Hay Về Tương Lai: 50+ Danh Ngôn Hay
  • Các Câu Nói Hay Về Tuổi Thanh Xuân: 30+ Danh Ngôn Hay
  • Những câu danh ngôn ý nghĩa trong tiếng Hàn

    15 câu danh ngôn tiếng Hàn ý nghĩa

    1. 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라

    Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

    Cơ hội chỉ đến với người mở mắt./ Cơ hội đến với ai biết nắm bắt nó.

    5. 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다

    Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả./ Một lần bất tín, vạn lần bất tin

    7. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

    Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.

    9. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

    Cần cù là nguyên tắc số 1

    11. 자기가 하는 일을 잘 파악하라. 일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라

    Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua/ Cẩn tắc vô áy náy.

    13. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라.

    Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất.

    15. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다.

    [hal il-i manhji anh-eumyeon, yeogaleul jedaelo jeulgil su eobsda]

    Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi.

    <

    --- Bài cũ hơn ---

  • 50 Câu Danh Ngôn Tiếng Trung Trong Đạo Phật ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Danh Ngôn Sống Đẹp 1
  • Những Câu Nói Hay Về Sức Khỏe: 50+ Danh Ngôn Hay, Châm Ngôn
  • Danh Ngôn Phái Mạnh 2
  • Combo 2 Cuốn: Huyền Thuật Và Các Đạo Sĩ Tây Tạng + Đạo
  • Top 80 Những Câu Danh Ngôn Hay Bằng Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • 102 Câu Danh Ngôn Về Học Tập Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất
  • Những Câu Nói Hay Về Lãnh Đạo: 80+ Danh Ngôn Hay
  • Những Câu Status Hay Và Ý Nghĩa Cho Mùa Đông
  • Những Câu Nói Hay Về Sự Ghen Tị: 30+ Danh Ngôn Hay
  • Những Câu Nói Hay Và Ý Nghĩa Về Tình Bạn Bằng Tiếng Anh
  • Danh ngôn cuộc sống là những câu danh ngôn về thành công, danh ngôn về sự lạc quan, danh ngôn về ước mơ, danh ngôn về sự nỗ lực, danh ngôn cố gắng,… Đó là những kinh nghiệm sống phong phú sâu sắc, những tinh hoa trí tuệ được tích lũy, chắc lọc, lưu truyền qua hàng trăm, hàng nghìn năm.

    Cuộc sống không phải lúc nào cũng bằng phẳng như ý muốn của bạn. Đôi khi, chúng ta sẽ gặp phải những thăng trầm, vấp ngã, những trở ngại, bất trắc. Nhưng nếu bạn có ước mơ, ý chí, nghị lực, sự kiên trì, bền bỉ thì tất cả mọi khó khăn đều bị đánh bại.

    Những câu danh ngôn, những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống, những câu châm ngôn về ước mơ sẽ giúp bạn hiểu hơn về cuộc sống này, tìm ra lý tưởng sống của bản thân, áp dụng vào thực tại và luôn mạnh mẽ đương đầu với sóng gió.

    1. 인생에서 원하는 것을 얻기 위한 첫번째 단계는 내가 무엇을 원하는지 결정하는 것이다.

    2. 고개 숙이지 마십시오. 세상을 똑바로 정면으로 바라보십시오.

    3. 우리는 두려움의 홍수에 버티기 위해서, 끊임없이 용기의 둑을 쌓아야 한다.

    4. 열정이 있으면 꼭 만난다.

    5. 너 자신의 별을 좇아라.

    6. 믿음을 멈추지 말아라

    7. 큰 희망이 큰 사람을 만든다.

    8. 삶에 대한 절망 없이는 삶에 대한 희망도 없다.

    9. 희망은 인생의 어떤한 때도 우리들을 버리지 않는다.

    10. 지금 잠을 자면 꿈을 꾸지만, 노력하면 꿈을 이룹니다.

    11. 꿈을 구축하면 그 꿈이 너를 만들 것이다.

    12. 꿈을 꿀 수 있다면 실현도 가능합니다.

    13. 내 비장의 무기는 아직 손안에 있다, 그것은 희망이다.

    14. 꿈을 이루는 건 재능이 아니야… 마음이야…

    15. 상상할 수 없는 꿈을 꾸 있다면, 상상할 수 없는 노력을 해라.

    16. 아무것도 하지 않으면 아무 일도 일어나지 않아.

    17. 명석한 두뇌도, 뛰어난 체력도, 타고난 재능도, 끝없는 노력을 이길 수 없다.

    18. 조금 힘들어도 욕심내서 잡을걸 그랬어…

    19. 최고에 도달하려면 최저에서 시작하라.

    20. 행동한다 해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다.

    21. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라.

    22. 끝없는 노력은 기적이 된다.

    23. 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라.

    24. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다.

    25. 부지런함은 1위 원칙이다.

    26. 좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들어야한다.

    27. 용기는 역경에 있어서의 빛이다.

    28. 도중에 포기하지 말라, 망설이지 말라. 최후의 성공을 거둘때까지 밀고 나가자.

    29. 완벽하지 못 하지만 최선을 다해라.

    30. 게으른 행동에 대해 하늘이 주는 벌은 두 가지다.

    하나는 자신의 실패이고 또 다른 하나는 내가 하지 않은 일을 해낸 옆 사람의 성공이다.

    Thứ nhất chính là sự thất bại của bản thân, và thứ hai chính là thành công của những người đã làm những việc mà bạn bỏ lỡ.

    31. 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다 .

    32. 실패는 잊어라. 그러나 그것이 준 교훈은 절대 잊으면 안 된다.

    33. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

    34. 잘되면 사업가 실패하면 사기꾼.

    35. 목적이 그르면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다.

    36. 자기의 원칙을 지켜야 성공한다.

    37. 사람은 혼사 성공할 수 없다.

    38. 모험이 없다면 얻는것도 없다.

    39. 1퍼센트의 가능성 그것이 나의 길이다.

    40. 성공을 갈망할 때만 성공할 수 있다.

    41. 성공에 대해서 서두르지 않고, 교만하지 않고, 쉽지 않고, 포기하지 않는다.

    41. 성공의 비결은 단 한 가지, 잘 할 수 있는 일에 광적으로 집중하는 것이다.

    42. 위대한 것으로 향하기 위해 좋은 것을 포기하는 걸 두려워하지 마라.

    43. 망설이기보다 차라리 실패를 선택한다.

    44. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라.

    45. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

    46. 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다.

    47. 세상은 공평하지 않는다.

    48. 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다.

    49. 부자들은 귀가 크다

    50. 아는 만큼 돈이 보인다.

    51. 공부머리와 돈 버는 머리는 다르다 .

    52. 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라.

    53. 시그러운 곳에서는 돈 번 기회가 없다.

    54. 기회는 눈뜬 자한테 열린다.

    55. 강한 이의 슬픔은 아름답다.

    56. 성격이 운명이다.

    57. 부자들은 과소비가 없다.

    58. 자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다.

    59. 심신을 함부로 굴리지 말고, 잘난 체하지 말고, 말을 함부로 하지 말라.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Danh Ngôn Cuộc Sống Hay, Ý Nghĩa Tuyển Chọn
  • Những Câu Nói Châm Biếm Sâu Cay Về Cuộc Sống Ngày Nay
  • Chinh Phục Nhà Tuyển Dụng: Trả Lời Cho Câu Hỏi “câu Châm Ngôn Yêu Thích Của Bạn Là Gì?”
  • Nghị Luận Xã Hội 200 Chữ Về Câu Danh Ngôn: Tiền Mua Được Tất Cả Trừ Hạnh Phúc
  • Những Câu Danh Ngôn Về Tình Yêu Hài Hước, Châm Ngôn Vui Hay Nhất
  • 11 Câu Danh Ngôn Về Tình Yêu Bằng Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập Những Câu Châm Ngôn Tình Bạn Hay Và Ý Nghĩa Nhất Thời Đại
  • Châm Ngôn Về Tiền Bạc
  • Những Câu Danh Ngôn Về Gia Đình Bạn Nên Đọc 1 Lần Để Biết!
  • Danh Ngôn Về Sự Đố Kỵ
  • Cham Ngon Chia Tay Nguoi Yeu
  • 1. 사랑에는 한 가지 법칙밖에 없다. 그것은 사랑하는 사람을 행복하게 만드는 것이다.

    -스탕달 –

    Trong tình yêu, chỉ có một nguyên tắc duy nhất. Đó là phải làm cho người mình yêu được hạnh phúc.

    -Standhal-

    2. 사랑을 할 줄 아는 사람은 자기의 정열을 지배할 줄 아는 사람이다. 이와 반대로 사랑을 할 줄 모르는 사람은 자기의 정열에 지배를 받는 사람이다.

    – 호라티우스 –

    Người biết cách yêu sẽ kiểm soát được đam mê của mình. Còn kẻ không biết yêu sẽ để cho đam mê kiểm soát.

    -Huratius-

    3. 사랑 받지 못하는 것은 슬프다. 그러나 사랑할 수 없는 것은 훨씬 더 슬프다.

    – M.D.라이크 –

    Yêu mà không được đáp lại là một điều đau khổ. Nhưng sẽ đau đớn hơn nhiều khi đến cả yêu còn không thể.

    -M.D.Raik-

    4. 지혜가 깊은 사람은 자기에게 무슨 이익이 있을까 해서, 또는 이익이 있으므로 해서 사랑하는 것이 아니다. 사랑한다는 그 자체 속에 행복을 느낌으로 해서 사랑하는 것이다.

    – 파스칼 –

    Một người khôn ngoan không yêu vì lợi ích sẵn có hay lợi ích sẽ đạt được. Yêu chính là khi lòng ta cảm nhận được hạnh phúc.

    -Pascal-

    5. 사랑은 끝없는 신비이다. 그것을 설명할 수 있는 것이 전혀 없기 때문이다.

    – 타고르 –

    Tình yêu là điều thần bí vô hạn. Bởi lẽ, vĩnh viễn chẳng có gì giải nghĩa được tình yêu.

    -Tagore-

    6. 가장 완성된 사랑은 모든 사랑을 사랑하는 사람이다. 그 사람들이 좋건 나쁘건 가리는 일 없이 모든 사람에게 착한 일을 하는 사람이다.

    – 마호메트 –

    Tình yêu trở nên hoàn mỹ nhất khi ta trao điều đó cho tất cả mọi người. Đối phương là người tốt hay kẻ xấu đều không quan trọng, việc của ta là cho đi sự tốt bụng chân thành.

    -Muhammad-

    7. 사랑의 비극이란 없다. 사랑이 없는 가운데서만 비극이 있다.

    Không có tình yêu nào lại xuất hiện bi kịch. Bi kịch chỉ có khi không có tình yêu.

    -Khuyết danh-

    8. 사랑이란 상실이며 단념이다. 자기의 모든 것을 남에게 주어 버렸을 때 사랑은 더욱 풍부해진다.

    – 구코 –

    Tình yêu là mất mát, là từ bỏ. Khi từ bỏ được mà cho đi tất cả những gì còn lại của bản thân thì cũng là lúc tình càng sâu đậm.

    -Gukko-

    9. 사랑은 우리를 행복하게 하기 위해서 있는 것이 아니라. 우리가 고뇌와 인내에서 얼마만큼 견딜 수 있는가를 보이기 위해서 있다.

    – 헤세 –

    Tình yêu không sinh ra là để mang lại hạnh phúc cho ta. Tình yêu đến là để kiểm nghiệm độ nhẫn nại và sức chịu đựng nỗi đau đớn của chúng ta.

    -Jese-

    10. 아무도 사랑하는 것을 가르쳐 주는 사람은 없다. 사랑이란 우리의 생명과 같이 날 때부터 가지고 태어나는 것이다.

    – F.M.밀러

    Nói về tình yêu, không ai là thầy của ta cả. Tình yêu vốn dĩ đã đồng hành cùng sinh mệnh của ta, ngay từ khoảnh khắc ta chào đời.

    -F.M Miller-

    11. 죽음보다 더 강한 것은 이성이 아니라, 사랑이다.

    – 토마스 만

    Thứ mạnh hơn cả cái chết không phải là lý trí, mà là tình yêu.

    -Thomas Mann-

    XEM THÊM: 42 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn căn bản dành cho người mới học

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dược Sư Quán Đảnh Chân Ngôn
  • Dược Sư Quán Đảnh Chơn Ngôn
  • Top Những Câu Nói Về Tình Bạn Tri Kỉ Hay Nhất
  • Danh Ngôn Bạn Bè Xấu.. Những Câu Danh Ngôn Về Tình Bạn Phản Bội
  • Tổng Hợp Danh Ngôn Tình Bạn Danh Ngôn Hay Nhất
  • Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Hàn Về Cuộc Sống — Blog Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • 101 Cách Đốn Tim Nửa Kia Từ Những Câu Nói Tiếng Nhật Hay Về Tình Yêu
  • Những Câu Status Siêu Hay Bằng Tiếng Nhật Về Tình Yêu
  • Câu Nói Hay Về Tình Bạn Lâu Ngày Không Gặp
  • Tổng Hợp Những Câu Status Chất Ấn Tượng Và Đầy Ý Nghĩa
  • Stt Buồn Đầy Tâm Trạng Cùng Bài Học Nhớ Đời Tháng 9/2021
  • Bạn luôn muốn tìm cho mình một câu nói tiếng Hàn hay nhất về cuộc sống mà bạn cảm thấy tâm đắc nhưng lại đau đầu đi tìm, gom nhặt mỗi nơi một chút ít châm ngôn hay? 

    Những

    câu nói hay

    bằng tiếng Hàn

    1. Luôn tồn tại ngoại lệ cho mọi nguyên tắc

    모든 규칙에는 예외가 존재한다.

    2. Cho dù tất cả những thứ khác mất đi thì tương lai vẫn còn. 

    다른 모든 것을 잃어 버리더라도 미래는 아직도 남아있다.

    3. Với thế giới bạn là người bình thường, nhưng với một người nào đó bạn là toàn bộ thế giới của họ. 

    세상 사람들에게 당신은 평범한 한 사람 일 수 있지만, 어떤 사람에게 당신은 이 세상의 전부일 수도 있다. 

    4. Giá trị của đồng tiền nằm ở cách tiêu. Giá trị con người nằm ở cách yêu và cách sống.

    돈의 가치는 쓰는 방법에 달려 있고, 사람의 가치는 사랑하는 방법과 사는 방법에 달려 있다.

    5. Nếu bạn xuất sắc hơn người khác một chút, người khác sẽ ghen tị với bạn. Còn nếu bạn xuất sắc hơn rất nhiều, người khác sẽ hâm mộ bạn. Đây chính là điểm khác biệt. 

    남들보다 조금만 실력이 뛰어나다면 그 사람에게 샘을 낼 것이고, 수 많은 사람보다 아주 뛰어난 실력을 갖추면 다른 사람이 존경할 것이다. 그게 바로 특징이다.

    6. Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

    성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

    7. Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

    행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

    8. Càng vĩ đại thì càng phải khiêm tốn.

    사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

    9. Nếu muốn có kết quả tốt, chắc chắn phải nỗ lực gấp nhiều lần người khác.

    좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들여야 한다.

    10. Chỉ khi bạn khao khát thành công bạn mới có thể thành công. 

    성공을 갈망할 때만 성공할 수 있다.

    Từ mới:

    돈: tiền

    가치: giá trị 

    돈을 쓰다: tiêu tiền

    방법: cách, phương pháp 

    규칙: nguyên tắc

    존재하다: tồn tại 

    예외: ngoại lệ 

    잃어 버리다: mất 

    미래: tương lai

    아직도 남아있다: vẫn còn 

    세상: thế giới

    평범하다: bình thường

    전부: toàn bộ 

    Chúc cho bạn sớm thành công chinh phục tiếng Hàn. 

    Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO 

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • 101 Câu Châm Ngôn Tiếng Nhật Về Cuộc Sống Thật Ý Nghĩa
  • Những Câu Nói Tiếng Anh Về Ăn Uống Thường Dùng
  • Những Câu Nói Hay Về Nụ Cười, Nước Mắt, Niềm Vui
  • Câu Nói Hay Về Tình Bạn Khi Xa Nhau
  • Những Câu Nói Hay Về Tình Bạn Sắp Xa Nhau Xúc Động Triệu Trái Tim
  • Stt Tiếng Hàn Hay – Những Câu Nói Tiếng Hàn Hay Về Cuộc Sống

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Stt Câu Like, View, Comment Facebook Hay Và Hiệu Quả Nhất
  • Stt Bình Yên Hay – Những Câu Nói Hay Về Sự Bình Yên Cùng 3 Bài Thơ
  • Stt Hay Về Hoa [Hồng, Hướng Dương, Anh Đào, Giấy…]
  • Những Câu Nói Hay Về Nắng Và Gió – Mưa Về Tình Yêu Lứa Đôi
  • Status Về Gia Đình, Hôn Nhân Vợ Chồng Tan Vỡ
  • Tổng hợp stt tiếng Hàn hay, tập hợp những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống, tình yêu và một số lời chúc.

    Những câu stt tiếng Hàn hay nhất về cuộc sống, tình yêu

    Dưới đây là những stt tiếng Hàn hay có hướng dẫn cách đọc và bản dịch cho các bạn tham khảo:

    1 . Tiếng Hàn: 어두운 세상에 제 빛 이 되어 줘서 고마워요

    Cách đọc: (Eo-duwoon saesang-ae jae bi-ji dweseo go-mawo yo)

    Dịch: Cảm ơn vì đã trở thành ánh sáng trong cái thế giới tối tăm này.

    2. Tiếng Hàn: 조심 해서 가요!

    Cách đọc: (Joshim haeseo kayo)

    Dịch: Về nhà an toàn nhé!

    3. Tiếng Hàn: 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다

    Cách đọc: (naggwan-eulo salja bigwanhaebwaya soyong-i eobsda)

    Dịch: Hãy sống một cách lạc quan, bi quan thực chẳng được gì.

    4. Tiếng Hàn: 스스로 즐겁지 않으면 남을 즐겁게 해줄수없다

    Dịch: Mình không vui thì không bao giờ làm người khác vui được.

    5. Tiếng Hàn: 항상 생각 하고 있어요

    Cách đọc: (hangsang saeng-gak ha-go it-seo yo)

    Dịch: Mình luôn nghĩ về cậu.

    6. Tiếng Hàn: 오늘 컨디션 어때요?

    Cách đọc: (Oneul kheondiseon ottaeyo?)

    Dịch: Hôm nay cậu cảm thấy thế nào?

    7. Tiếng Hàn: 신용이 없으면 아무것도 못한다

    Cách đọc: (sin-yong-i eobs-eumyeon amugeosdo moshanda)

    Dịch: Một lần bất tín thì vạn lần bất tin.

    8. Tiếng Hàn: 굿모닝!

    Cách đọc: (Good Morning)

    Dịch: Chào buổi sáng!

    9. Tiếng Hàn: 피곤해 보여요

    Cách đọc: (Pigonhae boyeoyo)

    Dịch: Trông cậu mệt mỏi quá.

    10. Tiếng Hàn: 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다.

    Cách đọc: (uliga seoseum-eobs-i majseoji anhneun geos-eun uli dwistongsuleul chigo deul-eooneun geosgwa gat-eun geos-ida)

    Dịch: Phải xử lý trước mặt nếu không nó sẽ đánh sau lưng mình.

    11. Tiếng Hàn: 일찍 자요!

    Cách đọc: (Il-jjik jayo)

    Dịch: Ngủ sớm đi nhé!

    12. Tiếng Hàn: 좋은 음악 만들어 줘서 고마워요

    Cách đọc: (Joh-eun eum-ak maldeul-eo go-mawo yo)

    Cảm ơn vì đã tạo ra thứ âm nhạc tuyệt vời.

    13. Tiếng Hàn: 보고 싶어요!

    Cách đọc: (Bogo sip-peo yo)

    Dịch: Mình nhớ cậu.

    14. Tiếng Hàn: 행동한다해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다.

    Cách đọc: (haengdong handa haeseo bandeusi haengboghan neun geos-eun anajiman haengdong-eobs-ineun haengbog-i eobsda.)

    Dịch: Không phải cứ hành động thì sẽ được hạnh phúc, nhưng nếu không hành động chắc chắn chúng ta không có hạnh phúc.

    15. Tiếng Hàn: 제 사랑 을 말로 다 표현할 수가 없어요

    Cách đọc: (Jae sarang-eul mal-ro da pyohyun hal-su ka eobseo yo)

    Dịch: Mọi từ ngữ đều không thể diễn tả hết được tình cảm của mình dành cho cậu.

    16. Tiếng Hàn: 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

    Cách đọc: (salam-i hullyunghalsulog deo deoug gyeomsonhaeyahanda.)

    Dịch: Càng vĩ đại thì càng phải khiêm tốn.

    17. 굿나잇!: hay 굿밤!

    Cách đọc: (Gutnai – Gutbam)

    Dịch: Chúc ngủ ngon!

    18. Tiếng Hàn: 자기가 하는 일을 잘 파악하라.일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라

    Cách đọc: (jagiga haneun il-eul jal paaghala. il-e tongdalhala. il-e kkeullyeodaniji malgo il-eulkkeulgo danyeola)

    Dịch: Hãy nắm vững công việc, hãy thông thạo công việc, đừng để công việc lôi kéo, chính mình hãy lôi kéo công việc.

    19. Tiếng Hàn: 푹 쉬어 요

    Cách đọc: (Puk suy-eoyo)

    Dịch: Hãy nghỉ ngơi nhiều vào nhé.

    20. Tiếng Hàn: 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라.

    Cách đọc: (si naesmul-i yat-ado gip-eun geos-eulo gaghagogeonla)

    Dịch: Dòng nước dù có cạn cũng phải nghĩ là sâu để bước qua.

    Xem thêm: 116 Danh Ngôn Tình Yêu Hay Nhất

    21. Tiếng Hàn: 밥 굶지 마세요

    Cách đọc: (Bab kum-ji masaeyo)

    Dịch: Đừng tự bỏ đói bản thân nhé.

    22. Tiếng Hàn: 힘 이 되어 줘서 고마워요

    Cách đọc: (Him-i dwe-eo jwua-seo go-mawo yo)

    Dịch: Cảm ơn vì đã tiếp thêm sức mạnh cho mình.

    23. Tiếng Hàn: 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라.

    Cách đọc: (jae ppalli deudgo cheoncheonhi malhago hwaneun neujchueola.)

    Dịch: Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và chớ đừng nóng vội.

    24. Tiếng Hàn: 맛있는 거 많이 먹어요

    Cách đọc: (Massit-neun geo manni meok-eoyo)

    Dịch: Hãy ăn thật nhiều món ngon nhé!

    25. Tiếng Hàn: 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다.

    Cách đọc: (mal hal geos-i gajang jeog-eulgeos gat-eun salam-i, gajang mal-i manhda.)

    Dịch: Người có vẻ ngoài ít nói, thường lại là người nói rất nhiều.

    26. Tiếng Hàn: 녹화 잘 했어요?

    Cách đọc: (Nokhwa jal haes-seoyo?)

    Dịch: Buổi ghi hình thế nào rồi?

    27. Tiếng Hàn: 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다.

    Cách đọc: (hal il-i manhji anh-eumyeon, yeogaleul jedaelo jeulgil su eobsda.)

    Dịch: Hãy tận hưởng những giây phút của sự rảnh rỗi.

    28. Tiếng Hàn: 좋은 아침 이에요!

    Cách đọc: (Joheun ajjim aeyo)

    Dịch: Hôm nay là một ngày tốt lành!

    29. Tiếng Hàn: 좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들여야 한다

    Cách đọc: (joh-eun gyeolgwaleul eod-eulyeomyeon bandeusi namboda deo nolyeog-eul deul-yeoya handa)

    Nếu muốn có kết quả tốt, chắc chắn phải nỗ lực gấp nhiều lần người khác.

    30. Tiếng Hàn 녹음 잘 했어요?

    Cách đọc: (Nokeum jal haes-seoyo?)

    Buổi ghi âm thế nào rồi?

    31. Tiếng Hàn: 어제 잘 잤 어요?

    Cách đọc: (Eochae jal jatsso?)

    Dịch: Tối qua cậu ngủ có ngon không?

    32. Tiếng Hàn: 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다.

    Cách đọc: (dubeonjjae saeng-gag-ineul deo hyeonmyeonghan beob-ida.)

    Dịch: Suy nghĩ lần 2 sẽ luôn sáng suốt hơn lần 1.

    33. Tiếng Hàn: 너무 고마워요

    Cách đọc: (Neomu go-mawo yo)

    Dịch: Cảm ơn cậu rất nhiều.

    34. Tiếng Hàn: 그림이 걸려있는 방은 사상이 걸려 있는 방이다.

    Cách đọc: (geulim-i geollyeoissneun bang-eun sasang-i geollyeo issneun bang-ida.)

    Dịch: Phòng có treo một bức tranh tức là phòng đó có treo một tư tưởng.

    35. Tiếng Hàn: 태어나 줘서 고마워요

    Cách đọc: (Thae-eona jwa seo go-mawo yo)

    Dịch: Cảm ơn vì đã được sinh ra.

    36. Tiếng Hàn: 목적이 그러면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다

    Cách đọc: (mogjeog-i geuleomyeon eonjedeun silpaehal geos-ida,mogjeog-i olhdamyeon eonjedeun seong-gonghal geos-ida)

    Dịch: Mục đích lệch lạc sẽ dẫn đến thất bại, mục đích đúng đắn thì bất cứ khi nào cũng có thể thành công.

    37. Tiếng Hàn: 힘 이 되어 줘서 고마워요

    Cách đọc: (Him-i dwe-eo jwua-seo go-mawo yo)

    Dịch: Cảm ơn vì đã tiếp thêm sức mạnh cho mình.

    38. Tiếng Hàn: 열정이 있으면 꼭 만난다

    Cách đọc: (yeoljeong-i iss-eumyeon kkog mannanda)

    Dịch: Nếu có đam mê thực sự chắc chắn sẽ thành công.

    39. Tiếng Hàn: 제 눈엔 완벽 해요

    Cách đọc: (Jae nun-aen wuanbaek haeyo)

    Dịch: Với mình cậu thật hoàn hảo.

    40. Tiếng Hàn: 밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다.

    Cách đọc: (bam-ilan balo haegatteugi jigjeon-e gajang eoduun geos-ida.)

    Dịch: Đêm tối nhất là thời gian trước khi mặt trời mọc.

    Xem thêm: Những Câu Nói Ngôn Tình Hay Nhất

    41. Tiếng Hàn: 너무 잘 생겼 어요!

    Cách đọc: (Neomu jal saeng-kkyeot seo yo)

    Dịch: Cậu thật đẹp trai!

    42. Tiếng Hàn: 한 가지가 거짓이면 모든 것이 거짓이 되고만다.

    Cách đọc: (han gajiga geojis-imyeon modeun geos-i geojis-i doegomanda.)

    Dịch: 1 lần gian dối vạn lần bất tin.

    43. Tiếng Hàn: 너무 멋 있어서 심장 이 다 아파요

    Cách đọc: (Neomu meot-sitseo-seo simchang-i da apa yo)

    Dịch: Cậu thật sự rất ngầu, nó khiến trái tim mình đau đớn.

    44. Tiếng Hàn: 고생없이 얻는 것은없다.

    Cách đọc: (gosaeng-eobs-i eodneun geos-eun-eobsda.)

    Dịch: Không chịu vất vả thì sẽ không làm được gì.

    45. Tiếng Hàn: 완전 사랑 해요!

    Cách đọc: (Wanjeon Saranghaeyo)

    Dịch: Mình yêu cậu rất nhiều!

    46. Tiếng Hàn: 생각이 적을수록 말이 더많다.

    Cách đọc: (saeng-gag-i jeog-eulsulog mal-i deomanhda.)

    Dịch: Người suy nghĩ ít là người nói càng nhiều.

    47. Tiếng Hàn: 언제나 제 마음 속에 있어요

    Cách đọc: (Eonjaena jae ma-eum sok-ae it-seo yo)

    Dịch: Cậu lúc nào cũng hiện diện trong trái tim mình.

    48. Tiếng Hàn: 말이 빠른사람들은 보통 생각이 느린사람들이다.

    Cách đọc: (mal-i ppaleun salamdeul-eun botong saeng-gag-i neul salamdeul-ida.)

    Dịch: Người nói quá nhanh là những người nghĩ chậm.

    49. Tiếng Hàn: 용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다.

    Cách đọc: (yongseohaneun geos-eun joh-eun il-ina ij-eobeolineun geos-i gajang johda.)

    Dịch: Tha thứ là việc làm tốt, nhưng quên luôn chính là điều tốt nhất.

    50. Tiếng Hàn: 생일 축하 해요!

    Cách đọc: (Saeng-il jjukha hae yo)

    Dịch: Chúc mừng sinh nhật!

    51. Tiếng Hàn: 자신이 행복하다고 생각하지 않는 한 누구도 행복하지 않다.

    Cách đọc: (jasin-i haengboghadago saeng-gaghaji anhneun han nugudo haengboghaji anhda.)

    Dịch: Cứ nghĩ mình đang không hạnh phúc thì sẽ chẳng bao giờ cảm thấy hạnh phúc.

    52. Tiếng Hàn: 좋은 꿈 꾸 셨길 바라 요!

    Cách đọc: (Joheun kkum kku syeotgil balayo)

    Dịch: Hy vọng cậu đã có một giấc mơ đẹp!

    53. Tiếng Hàn: 자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다

    Cách đọc: (jayuneunmanmul-uisaengmyeong-ida,pyeonghwaneuninsaeng-uihaengbog-ida)

    Dịch: Tự do là sức sống của vạn vật, còn hòa bình là hạnh phúc của mọi người.

    54. Tiếng Hàn: 오늘 컨디션 어때요?

    Cách đọc: (Oneul kheondiseon ottaeyo?)

    Dịch: Hôm nay cậu cảm thấy thế nào?

    55. Tiếng Hàn: 심신을 함부로 굴리지 말고, 잘난체하지 말고, 말을 함부로 하지 말라

    Cách đọc: (simsin-eul hambulo gulliji malgo, jalnanchehaji malgo, mal-eul hambulo haji malla)

    Dịch: Đừng khiến tinh thần và thể xác của bạn trở nên cẩu thả, đừng có tỏ ra vẻ tài giỏi và đừng có nói năng một cách thiếu suy nghĩ.

    56. Tiếng Hàn: 오늘도 화이팅!

    Cách đọc: (Oneul do hwaiting)

    Dịch: Hôm nay cũng cố lên nhé!

    57. Tiếng Hàn: 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라

    Cách đọc: (salam-eul mid-eula don-eul midji malla)

    Dịch: Hãy tin ở con người, đừng tin ở đồng tiền.

    58. Tiếng Hàn: 힘내세요!

    Cách đọc: (Himnae saeyo)

    Dịch: Cố lên nhé!

    59. Tiếng Hàn: 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

    Cách đọc: (Haengbog-ilan eoneu ttaena nolyeog-ui daegaida.)

    Dịch: Hạnh phúc chính là giá trị tạo nên từ sự nỗ lực.

    60. Tiếng Hàn: 새해 복 많이 받아요!

    Cách đọc: (Saehae bok manni bat-da yo)

    Dịch: Chúc mừng năm mới!

    61. Tiếng Hàn: 좋은 하루 되세요!

    Cách đọc: (Joheun haru tue saeyo)

    Dịch: Chúc cậu một ngày mới tốt lành!

    62. Tiếng Hàn: 성격이 운명이다

    Cách đọc: (seong-gyeog-i unmyeong-ida)

    Dịch: Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

    63. Tiếng Hàn: 수고 했어요!

    Cách đọc: (Sugo haesseoyo)

    Dịch: Hôm nay cậu đã làm việc chăm chỉ rồi!

    64. Tiếng Hàn: 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

    Cách đọc: (seong-gonghaneun bigyeol-eun mogjeog-eul bakkuji anhneungeos-ida)

    Dịch: Bí quyết của thành công là vững vàng với mục đích.

    65. Tiếng Hàn: 집 에 가서 쉬어 요

    Cách đọc: (Jibae kaseo suyeoyo)

    Dịch: Hãy về nhà và nghỉ ngơi nhé.

    66. Tiếng Hàn: 기회는 눈뜬 자한테 열린다

    Cách đọc: (gihoeneun nuntteun jahante yeollinda)

    Dịch: Cơ hội sẽ đến với những ai biết cách nắm bắt.

    Xem thêm: Những Câu STT Tiếng Anh Hay Nhiều Cung Bật Cảm Xúc

    Với 66 những stt tiếng Hàn hay trên Huyền Bùi hy vọng sẽ làm vừa lòng bạn đọc, thích câu nói tiếng Hàn Quốc nào thì bạn copy câu đó thôi, những hãy đọc thật kỹ để lựa chọn status tiếng Hàn phù hợp với nhu cầu của mình nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Stt Đêm Khuya Không Ngủ Được – Những Câu Nói Hay Về Thức Đêm
  • Chọn Lọc 101 Stt Về Tiền Hay Nhất – Đọc Để Hiểu Rõ Bản Chất Của Nó
  • Thả Tim Cùng Bộ Caption Thả Thính Chất Như Nước Cất Dành Cho Hội Fa
  • Những Câu Nói Hay Về Tuổi Thanh Xuân Tươi Đẹp, Rực Rỡ
  • Sưu Tầm 99 Caption Thả Thính Trai Hay Nhất, Cực Cool Năm 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100