Xem Nhiều 12/2021 # Stt Tiếng Trung Hay Nhất ❤️ Top 1001 Status Tiếng Trung # Top Trend

Xem 202,851

Cập nhật thông tin chi tiết về Stt Tiếng Trung Hay Nhất ❤️ Top 1001 Status Tiếng Trung mới nhất ngày 04/12/2021 trên website Boxxyno.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 202,851 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Chọn Những Stt Tiếng Trung Về Thanh Xuân, Cuộc Sống Và Tình Yêu Hay Nhất
  • Những Triết Lý Hay Về Cuộc Sống Tiếng Trung
  • Stt Tiếng Trung Về Thanh Xuân Hay Nhất ❤️ Ý Nghĩa Nhất
  • Top 555 Stt Trung Thu Hay Và Ấn Tượng Nhất 2021
  • Stt Hay Về Trung Thu
  • Những Stt Tiếng Trung Hay Nhất ❤️ Top 1001 Status Tiếng Trung Quốc về cuộc sống, công việc, tình yêu bằng tiếng Hoa ✅ Đủ Loại.

    Stt Tiếng Trung Hay

    Tổng hợp những câu stt tiếng Trung hay và “thấm” nhất.

    Ngoài status hay bằng tiếng trung mời bạn xem 🍒 Stt Tiếng Nhật 🍒 với những câu nói cực hay và ý nghĩa

    Status Tiếng Trung Buồn

    Status tiếng Trung buồn về tình yêu và những khó khăn trong cuộc sống.

    Bên canh status buồn bằng tiếng trung bạn xem 1001😴 Stt Tâm Trạng Buồn 😴 muốn khóc về những cảm xúc không tên

    Stt Tiếng Trung Hài

    Cười nghiêng ngả trước những stt tiếng Trung hài và bựa.

    • 不是你不笑,一笑粉就掉 (Bùshì nǐ bù xiào, yīxiào fěn jiù diào) – Không phải là em không cười, mà em biết rằng khi cười thì phấn sáp trên mặt em sẽ rơi lả tả
    • 亲爱的你来吧,你第一眼看到我,就会很满足了!不想再看第二眼了。(Qīn’ài de nǐ lái ba, nǐ dì yī yǎn kàn dào wǒ, jiù huì hěn mǎnzú le! Bùxiǎng zài kàn dì èr yǎnle) – Anh yêu dấu, em chắc rằng qua cái nhìn đầu tiên là anh đã cảm thấy hài lòng về em rồi. Chẳng muốn nhìn em lần thứ hai đâu.
    • 你虽然漂亮但不是我喜欢的类型 (Nǐ suīrán piàoliang dàn bùshì wǒ xǐhuan de lèixíng) – Em tuy là xinh đẹp nhưng không hợp gu với anh.
    • 你这种说话方式在修辞学里叫做”扯” (Nǐ zhè zhǒng shuōhuà fāngshì zài xiūcí xué lǐ jiàozuò “chě”) – Với cách nói chuyện như của cậu thì trong lĩnh vực tu từ học người ta gọi đó là “bốc phét”.
    • 养鱼挺麻烦的,每周要换一次水,我经常忘记。后来只好每周换一次鱼了 (Yǎng yú tǐng máfan de, měi zhōu yào huàn yīcì shuǐ, wǒ jīngcháng wàngjì. Hòulái zhǐhǎo měi zhōu huàn yīcì yúle) – Nuôi cá thật là phiền phức, mỗi tuần phải thay nước 1 lần và tôi luôn luôn quên làm việc đó. Về sau đành phải mỗi tuần thay cá 1 lần
    • 别人笑我太放荡,我笑别人不开放 (Biérén xiào wǒ tài fàngdàng, wǒ xiào biérén bù kāifàng) – Người ta cười tôi quá phóng đãng, tôi cười người ta không phóng khoáng chút nào
    • 我是个哑巴,平时说话都是伪装的。(Wǒ shì gè yǎbā, píngshí shuōhuà dōu shì wèizhuāng de) – Tôi là 1 người câm, ngày thường tôi vẫn nói chuyện chỉ để ngụy trang thôi.
    • 旁人总是看到我们幸福的牵手,其实真相的是:一旦我放开手,她就会跑去买东西的。(Pángrén zǒng shì kàn dào wǒmen xìngfú de qiānshǒu, qíshí zhēnxiàng de shì: Yīdàn wǒ fàng kāi shǒu, tā jiù huì pǎo qù mǎi dōngxī de) – Người khác luôn thấy chúng tôi nắm tay nhau hạnh phúc. Nhưng thực ra là nếu tôi buông tay cô ấy, cô ấy sẽ chạy đi mua đồ ăn

    Status Tình Yêu Tiếng Trung

    Top status tình yêu tiếng trung hay và lãng mạn nhất để tặng người ấy:

    喜欢你,却不一定爱你,爱你就一定很喜欢你

    Xǐhuān nǐ, què bù yīdìng ài nǐ, ài nǐ jiù yīdìng hěn xǐhuān nǐ

    Thích bạn không nhất định sẽ yêu, còn yêu nhất định đã rất thích rồi.

    当你快乐时,你要想这快乐不是永恒的。当你痛苦时,你要想这痛苦也不是永恒的。

    Dāng nǐ kuàilè shí, nǐ yào xiǎng zhè kuàilè bùshì yǒnghéng de. Dāng nǐ tòngkǔ shí, nǐ yào xiǎng zhè tòngkǔ yě bùshì yǒnghéng de

    Khi bạn vui, phải nghĩ rằng niềm vui này không phải là vĩnh hằng. Khi bạn đau khổ, bạn hãy nghĩ rằng nỗi đau này cũng không trường tồn.

    可能我只是你生命里的一个过客但你不会遇见第个我

    Kěnéng wǒ zhǐshì nǐ shēngmìng lǐ de yīgè guòkè dàn nǐ bù huì yùjiàn dì gè wǒ

    Có thể em chỉ là một người khách qua đường trong cuộc sống của anh ,nhưng anh sẽ không thể tìm thấy người thứ 2 như em!

    有时候最合适你的人,恰恰时你最没想到的人

    Yǒu shíhòu zuì héshì nǐ de rén, qiàqià shì nǐ zuì méi xiǎngdào de rén

    Có đôi khi,người phù hợp nhất với bạn lại chính là người mà bạn không ngờ đến nhất.

    是一种突然间的冲动,是一种闪在脑里的念头

    Shì yī zhǒng tūrán jiān de chōngdòng,shì yī zhǒng shǎn zài nǎo lǐ de niàn tóu

    Thích là thứ cảm giác không lời, là xúc động nhất thời, là chút gì thoáng nghĩ qua.

    有些事,做了才知道。有些事,做错了才知道。有些事,长大了才知道。

    Yǒuxiē shì, zuòle cái zhīdào. Yǒuxiē shì, zuò cuòle cái zhīdào. Yǒuxiē shì, zhǎng dàle cái zhīdào

    Có những việc phải làm rồi ta mới biết,có những chuyện làm sai rồi ta mới nhận ra ,có những điều phải trưởng thành rồi ta mới hiểu.

    找一个成功的男人嫁是女人的本能。

    让自己所爱的男人成功,才是女人的本领。

    Zhǎo yīgè chénggōng de nánrén jià Shì nǚrén de běnnéng .

    Ràng zìjǐ suǒ ài de nánrén chénggōng Cái shì nǚrén de běnlǐng

    Tìm một người con trai thành công để lấy ,thì đó là bản năng của phụ nữ.

    Nhưng làm cho người con trai mà mình yêu thành công ,mới là bản lĩnh của phụ nữ.

    爱是把双刃剑,如果拔出,一个不小心,既伤了别人,也伤了自己。

    Ài shì bǎ shuāng rèn jiàn, rúguǒ bá chū,yígè bú xiǎoxīn,jì shāng le biérén,yě shāng le zìjǐ

    Yêu ví như kiếm một khi đã rút khỏi vỏ nếu không cẩn thận sẽ làm bị thương người khác và cả chính mình.

    爱你不久,就是一生。

    Ài nǐ bù jiǔ, jiù shì yīshēng.

    (Yêu em không lâu đâu, chỉ một đời thôi).

    我想说:我对你的爱情比天上的星星还多。

    Wǒ xiǎng shuō: Wǒ duì nǐ de àiqíng bǐ tiānshàng de xīngxing háiduō.

    (Em muốn nói là: Tình yêu em dành cho anh còn nhiều hơn những vì sao trên trời).

    我是对你一见钟情。

    Wǒ shì duì nǐ yījiànzhōngqíng.

    (Anh yêu em từ cái nhìn đầu tiên).

    我想一辈子好好照顾你。

    Wǒ xiǎng yībèizi hǎohāo zhàogu nǐ.

    (Anh muốn chăm sóc tốt cho em cả đời này).

    我喜欢的人是你,从前也是你,现在也是你,以后也是你。

    Wǒ xǐhuan de rén shì nǐ, cóng qián yě shì nǐ, xiànzài yě shì nǐ, yǐhòu yě shì nǐ.

    (Người em yêu là anh, lúc trước cũng là anh, bây giờ cũng là anh, sau này vẫn sẽ là anh).

    爱一个人很难,放弃自己心爱的人更难。

    Ài yí ge rén hěn nán, fàngqì zìjǐ xīnài de rén gèng nán.

    (Yêu một người rất khó, từ bỏ người mình yêu còn khó hơn).

    人之所以痛苦,在于追求错误的东西。

    Rén zhī suǒyǐ tòngkǔ, zàiyú zhuīqiú cuòwù de dōngxī

    Sở dĩ người ta đau khổ chính vì mãi đeo đuổi những thứ sai lầm.

    你永远要感谢给你逆境的众生。

    Nǐ yǒngyuǎn yào gǎnxiè gěi nǐ nìjìng de zhòngshēng/

    Bạn hãy luôn cảm ơn những ai đem đến nghịch cảnh cho mình.

    Stt Tiếng Trung Cuộc Sống

    Đọc và cảm nhận ý nghĩa cuộc đời qua stt tiếng Trung cuộc sống.

    • 一个强者要有三个基本条件:最野蛮的身体,最文明的头脑和不可征服的精神。(Yīgè qiáng zhě yào yǒusān gè jīběn tiáojiàn: Zuì yěmán de shēntǐ, zuì wénmíng de tóunǎo hé bùkě zhēngfú de jīngshén) – Một người mạnh mẽ cần có ba điều kiện cơ bản: Cơ thể tráng kiện nhất, bộ óc thông minh nhất và tinh thần không chịu khuất phục.
    • 人生其实也像是一条道路,你不往前走,永远不知道下一站的风景是怎么样的,所以,不管怎么样,坚持下去吧。(Rénshēng qíshí yě xiàng shì yītiáo dàolù, nǐ bù wǎng qián zǒu, yǒngyuǎn bù zhīdào xià yí zhàn de fēngjǐng shì zěnme yàng de, suǒyǐ, bùguǎn zěnme yàng, jiānchí xiàqù ba) – Cuộc đời thực ra cũng giống một con đường, nếu không đi về phía trước, sẽ không bao giờ biết được phong cảnh chặng sau là như thế nào. Vì vậy, dù sao đi nữa, hãy kiên trì.
    • 付出是应该的;得到是暂时的;人生重要的不是所站的位置,而是所朝的方向。(Fùchū shì yīnggāi de; dédào shì zhànshí de; rénshēng zhòngyào de bùshì suǒ zhàn de wèizhì, ér shì suǒ cháo de fāngxiàng) – Trả giá là cần thiết, cái được là tạm thời; điều quan trọng trong cuộc đời không phải vị trí mà mình đứng, mà là phương hướng mà mình hướng tới.
    • 只有心存美好的人,才会去欣赏别人。(Zhǐyǒu xīn cún měihǎo de rén, cái huì qù xīnshǎng biérén) – Chỉ có những người giữ trong lòng những điều tốt đẹp mới phát hiện được ưu điểm của người khác.
    • 小孩的笑和老人的笑都是纯真无邪的,前者人生起始,心无所存,后者看透人生,心无所碍。(Xiǎohái de xiào hé lǎorén de xiào dōu shì chúnzhēn wú xié de, qiánzhě rénshēng qǐ shǐ, xīn wú suǒcún, hòu zhě kàntòu rénshēng, xīn wú suǒ ài) – Tiếng cười của trẻ con và người già đều ngây thơ hồn nhiên, trẻ con khởi đầu cho cuộc đời, không gì buồn bã, người già thấu suốt cuộc đời, không gì vướng mắc.
    • 我们一路奋战,不是为了改变世界,而是为了不让世界改变我们。(Wǒmen yīlù fènzhàn, bùshì wèile gǎibiàn shìjiè, ér shì wèi liǎo bù ràng shìjiè gǎibiàn wǒmen) – Chúng ta chiến đấu không ngừng không phải để thay đổi thế giới, mà không để thế giới thay đổi chúng ta.
    • 日久不一定生情,但必定见人心。有时候也怕,时间会说出真话。(Rì jiǔ bù yīdìng shēng qíng, dàn bìdìng jiàn rénxīn. Yǒu shíhòu yě pà, shíjiān huì shuō chū zhēn huà) – Lâu ngày chưa chắc nảy sinh tình cảm, nhưng chắc chắn sẽ biết được lòng người. Có khi cũng lo, thời gian sẽ nói lời thật lòng.
    • 有事忙,不一定累,不知道为什么忙,才真正累。(Yǒushì máng, bù yīdìng lèi, bù zhīdào wèishéme máng, cái zhēnzhèng lèi) – Có việc bận chưa chắc mệt, không biết vì sao bận mới thực sự là mệt.
    • 水的清澈, 并非因为它不含杂质, 而是在于懂得沉淀; 心的通透, 不是因为没有杂念, 而是在于明白取舍。(Shuǐ de qīngchè, bìngfēi yīnwèi tā bù hán zázhí, ér shì zàiyú dǒngdé chéndiàn; xīn de tōng tòu, bùshì yīnwèi méiyǒu zániàn, ér shì zàiyú míngbái qǔshě) – Nước trong không phải vì nước không chứa tạp chất, mà biết lắng đọng; Tấm lòng trong sáng không phải vì không có tạp niệm, mà biết chọn lọc.
    • 知道的不要全说,听到的不要全信。这样生活才会安宁。(Zhīdào de bùyào quán shuō, tīng dào de bùyào quán xìn. Zhèyàng shēnghuó cái huì ānníng) – Đừng nói hết tất cả những điều mà mình biết, đừng tin vào tất cả những gì mà mình nghe. Như vậy cuộc sống mới yên bình.
    • 脸上的泥土不能阻止眼中的光芒,生活的艰辛不能阻止内心的渴望!(Liǎn shàng de nítǔ bùnéng zǔzhǐ yǎnzhōng de guāngmáng, shēnghuó de jiānxīn bùnéng zǔzhǐ nèixīn de kěwàng) – Những hạt bụi trên mặt không thể cản trở ánh mắt tỏa sáng, những khó khăn trong cuộc sống không thể ngăn cản nỗi khát khao trong lòng.
    • 让人失去理智的,是外界的诱惑。耗尽一个人心力的,往往就是自己的欲望。(Ràng rén shīqù lǐzhì de, shì wàijiè de yòuhuò. Hào jìn yīgè rén xīnlì de, wǎngwǎng jiùshì zìjǐ de yùwàng) – Điều khiến mọi người mất đi lý trí là sự cám dỗ từ bên ngoài. Làm kiệt quệ tâm sức của một người thường là ham muốn của bản thân.

    Stt Tiếng Trung Tình Bạn

    Stt tiếng Trung tình bạn đầy chân thành và luôn bên nhau cho dù có chuyện gì xảy ra.

    • 一个没有朋友的人就像没有根的树,禁不起风吹雨打: yī gè méi yǒu péng yǒu de rén jiù xiàng méi yǒu gēn de shù jīn bù qǐ fēng chuī yǔ dǎ: Một người mà không có bạn bè, giống như cây mà không có rễ, không chống nổi mưa gió.
    • 万两黄金容易得,知心一个也难求: wàn liǎng huáng jīn róng yì dé zhī xīn yī gè yě nán qiú: Vạn lạng vàng dễ kiếm, người tri kỉ khó tìm.
    • 为你的难过而快乐的,是敌人;为你的快乐而快乐的,是朋友.: wèi nǐ de nán guò ér kuài lè de shì dí rén wèi nǐ de kuài lè ér kuài lè de shì péng yǒu: Người vui vì nỗi buồn của bạn là kẻ thù. Người vui với niềm vui của bạn là bạn bè.
    • 别人都走开的时候,朋友仍与你在一起。: Biérén dōu zǒu kāi de shíhòu, péngyǒu réng yǔ nǐ zài yīqǐ: Lúc mà người khác rời xa bạn thì bạn bè vẫn luôn ở cạnh bạn
    • 友谊是一根金线,把全世界的心连在一起。: Yǒuyì shì yī gēn jīn xiàn, bǎ quán shìjiè de xīn lián zài yīqǐ: Tình bạn là một sợi chỉ vàng nối liền những trái tim trên toàn thế giới cùng nhau.
    • 君子之交淡如水。: Jūnzǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ: Tình bạn của người đàn ông bình đạm như nước
    • 在家靠父母,出门靠朋友: zài jiā kào fù mǔ chū mén kào péngyou: Ở nhà nhờ cậy bố mẹ, ra ngoài nhờ cậy bạn bè.
    • 在欢乐时,朋友们会认识我们;在患难时,我们会认识朋友。: zài huān lè shí péngyoumen huì rènshi wǒmen zài huàn nàn shí wǒ mén huì rènshi péngyou: Lúc vui vẻ bạn bè biết ta, khi hoạn nạn ta biết bạn bè.
    • 如果你想估算一下你的价值,数一数你的朋友吧。: Rúguǒ nǐ xiǎng gūsuàn yīxià nǐ de jiàzhí, shǔ yī shǔ nǐ de péngyǒu ba: Nếu như bạn muốn tính toán giá trị của bản thân, hãy đếm số lượng bạn bè của bạn.
    • 广 交友 ,无 深交: Guǎng jiāoyǒu, wú shēnjiāo: Nhiều bạn bè nghĩa là không có tình bạn sâu sắc.
    • 患难见真情。: Huànnàn jiàn zhēnqíng: Trong khó khăn chúng ta thấy tình bạn thật sự.
    • 朋友可遇而不可求: péngyou kě yù ér bù kě qiú: Bạn bè chỉ có thể gặp mà không thể cầu.
    • 朋友多了,路好走: péng yǒu duō le lù hǎo zǒu: Có nhiều bạn, con đường sẽ dễ đi hơn.

    🎉 Stt Tiếng Hàn 🎉 về cuộc sống, tình yêu và tình bạn

    Stt Tiếng Trung Hay Ý Nghĩa

    Symbols.vn gợi ý giúp bạn những stt tiếng Trung hay ý nghĩa.

    • 一旦抱怨成为习惯,人生就会暗无天日。(Yīdàn bàoyuàn chéngwéi xíguàn, rénshēng jiù huì ànwútiānrì) – Một khi kêu ca trở thành thói quen, cuộc sống sẽ hết sức tăm tối.
    • 世间最好的默契,并非有人懂你的言外之意,而是有人懂你的欲言又止。(Shìjiān zuì hǎo de mòqì, bìngfēi yǒurén dǒng nǐ de yánwàizhīyì, ér shì yǒurén dǒng nǐ de yù yán yòu zhǐ) – Sự ăn ý tốt nhất trong đời, không phải có người hiểu ý tại ngôn ngoại của bạn, mà là có người hiểu những điều mà bạn muốn nói lại thôi.
    • 你永远要感谢给你逆境的众生。(Nǐ yǒngyuǎn yào gǎnxiè gěi nǐ nìjìng de zhòngshēng) – Bạn hãy luôn cảm ơn những ai đem đến nghịch cảnh cho mình.
    • 坚强,独立,是唯一的选择!(Jiānqiáng, dúlì, shì wéiyī de xuǎnzé!) – Kiên cường, độc lập, đây là sự lựa chọn duy nhất !
    • 时间总会过去的,让时间流走你的烦恼吧!(Shíjiān zǒng huì guòqù de, ràng shíjiān liú zǒu nǐ de fánnǎo ba) – Thời gian sẽ trôi qua, để thời gian xóa sạch phiền não của bạn đi.

    Stt Tâm Trạng Tiếng Trung Quốc

    Chia sẽ bạn những status tâm trạng tiếng trung quốc nhiều cảm xúc nhất:

    1. 问世间情为何物,直教人生死相许。

      Wènshì jiān qíng wèihé wù, zhí jiào rénshēng sǐxiāng xǔ

      Hỏi thế gian tình ái là chi, mà lứa đôi thề nguyền sống chết

    2. 你到底有没有爱过我。

      Nǐ dàodǐ yǒu méiyǒu àiguò wǒ

      Anh rốt cuộc đã từng yêu em chưa?

    3. 为了爱你我愿意放弃一切,甚至放弃你。

      Wèile ài nǐ wǒ yuànyì fàngqì yīqiè, shènzhì fàngqì nǐ.

      (Vì yêu em anh sẵn sàng buông bỏ tất cả, thậm chí buông cả em).

    4. 失恋真的很惨,没有医生看,没有止痛药吃。

      Shīliàn zhēn de hěn cǎn, méiyǒu yīshēng kàn, méiyǒu zhǐtòng yào chī

      (Thất tình quả thực rất thảm, không có bác sĩ khám, cũng chẳng có thuốc nào trị đau).

    5. 爱是一把手中的细沙,握得越紧,流得越快,最后,会一无所有。

      Ài shì yī bǎ shǒu zhōng de xì shā, wò dé yuè jǐn, liú dé yuè kuài, zuì hòu, huì yī wú suǒ yǒu.

      (Tình yêu cũng như cát nắm trong tay, tay nắm càng chặt, cát chảy càng nhanh, rốt cuộc cũng chẳng còn gì).

    Một số status tâm trạng bằng tiếng trung hay khác:

    Stt Tiếng Trung Ngắn Hay

    Symbols.vn chia sẽ bạn các stt tiếng trung ngắn hay nhất:

    • 明天的天空比今天更蔚蓝! (Míngtiān de tiānkōng bǐ jīntiān gèng wèilán) – Bầu trời của ngày mai càng xanh biếc hơn hôm nay.
    • 有些事,做了才知道。有些事,做错了才知道。有些事,长大了才知道。(Yǒuxiē shì, zuòle cái zhīdào. Yǒuxiē shì, zuò cuòle cái zhīdào. Yǒuxiē shì, zhǎng dàle cái zhīdào) – Có những việc phải làm rồi ta mới biết, có những chuyện làm sai rồi ta mới nhận ra. Có những điều phải trưởng thành rồi ta mới hiểu.
    • 有时候最合适你的人,恰恰时你最没想到的人 (Yǒu shíhòu zuì héshì nǐ de rén, qiàqià shì nǐ zuì méi xiǎngdào de rén) – Có đôi khi, người phù hợp nhất với bạn lại chính là người mà bạn không ngờ đến nhất.
    • 每一种创伤,都是一种成熟。(Měi yī zhǒng chuāngshāng, dōu shì yī zhǒng chéngshú) – Mỗi một vết thương đều là một sự trưởng thành.

    Stt Tiếng Trung Thả Thính

    Ngoài những status thả thính tiếng trung hãy câu like siêu hay với 🌼 Stt Trà Sữa 🌼

    Stt Tiếng Trung Về Con Gái

    Symbols.vn chia sẽ bạn các stt tiếng trung về con gái hay, chất nhất sau đây:

    1. 我爱你,不是因为你是一个怎样的人,而是因为我喜欢与你在一起时的感觉。
    2. 没有人值得你流泪,值得让你这么做的人不会让你哭泣。
    3. 对于世界而言,你是一个人;但是对于某个人,你是他的整个世界。
    4. 不要为那些不愿在你身上花费时间的人而浪费你的时间。
    5. 失去某人,最糟糕的莫过于,他近在身旁,却犹如远在天边。
    6. 纵然伤心,也不要愁眉不展,因为你不知是谁会爱上你的笑容。
    7. 爱你的人如果没有按你所希望的方式来爱你,那并不代表他们没有全心全意地爱你。

    Stt Tiếng Trung Về Mẹ

    无论我现在怎么样,还是希望以后会怎么样,都应当归功于我天使一般的母亲。我记得母亲的那些祷告,它们一直伴随着我,而且已经陪伴了我一生。

    Wúlùn wǒ xiànzài zěnme yàng, háishì xīwàng yǐhòu huì zěnme yàng, dōu yīngdāng guīgōng yú wǒ tiānshǐ yībān de mǔqīn. Wǒ jìdé mǔqīn dì nàxiē dǎogào, tāmen yīzhí bànsuízhe wǒ, érqiě yǐjīng péibànle wǒ yīshēng.

    Cho dù bây giờ tôi đang làm gì, tôi đều nghĩ về người mẹ thiên thân của tôi. Tôi nhớ những lời cầu nguyện của mẹ và tất cả những điều đó đã đi theo tôi đến suốt cuộc đời .

    – Abraham Lincoln

    一位好母亲抵得上一百个教师。

    Yī wèi hǎo mǔqīn dǐ dé shàng yībǎi gè jiàoshī.

    Một người mẹ tốt có giá trị bằng một trăm giáo viên.

    – George Herbert

    青春会逝去;爱情会枯萎;友谊的绿叶也会凋零。而一个母亲内心的希望比它们都要长久。

    Qīngchūn huì shìqù; àiqíng huì kūwěi; yǒuyì de lǜyè yě huì diāolíng. Ér yīgè mǔqīn nèixīn de xīwàng bǐ tāmen dōu yào chángjiǔ.

    Tuổi trẻ trôi đi, tình yêu cạn dần, tình bạn chóng qua. Nhưng chỉ có tình yêu của mẹ là trường tồn theo thời gian

    – Oliver Wendell Homer

    世界上的一切光荣和骄傲,都来自母亲。

    Shìjiè shàng de yīqiè guāngróng hé jiāo’ào, dōu láizì mǔqīn.

    Tất cả vinh quang và niềm tự hào trên thế giới đến từ người mẹ.

    – Gorky

    慈母的胳膊是由爱构成的,孩子睡在里面怎能不香甜?

    Címǔ de gēbó shì yóu ài gòuchéng de, háizi shuì zài lǐmiàn zěn néng bù xiāngtián?

    Cánh tay dịu êm của mẹ chính là cánh tay giúp con có một giấc ngủ bình yên

    从来没有一个女人像她那样。她非常温柔,就像一只鸽子;她也很勇敢,像一头母狮……毕竟,对母亲的记忆和她的教诲是我人生起步的惟一资本,并奠定了我的人生之路。

    Cónglái méiyǒu yīgè nǚrén xiàng tā nàyàng. Tā fēicháng wēnróu, jiù xiàng yī zhǐ gēzi; tā yě hěn yǒnggǎn, xiàng yītóu mǔ shī……bìjìng, duì mǔqīn de jìyì hé tā de jiàohuì shì wǒ rénshēng qǐbù de wéiyī zīběn, bìng diàndìngle wǒ de rénshēng zhī lù.

    Không bao giờ một người phụ nữ nào giống như bà ấy. Bà ấy có lúc rất dịu dàng, giống như một con chim bồ câu, bà ấy cũng rất dũng cảm, giống như một con sư tử … Sau tất cả, ký ức về mẹ và những lời dạy của cô ấy là tâm điểm duy nhất của cuộc đời tôi, và đặt nền móng cho cuộc đời tôi.

    – Giáo sư JacksonAndrew Jackson

    – Hugo

    我的生命是从睁开眼睛,爱上我母亲的面孔开始的。

    Wǒ de shēngmìng shì cóng zhēng kāi yǎnjīng, ài shàng wǒ mǔqīn de miànkǒng kāishǐ de.

    Cuộc sống của tôi bắt đầu bằng việc mở mắt và yêu khuôn mặt của mẹ tôi.

    – George Eliot

    我的母亲是我见过的最漂亮的女人。我所有的一切都归功于我的母亲。我一生中所有的成就都归功于我从她那儿得到的德、智、体的教育。

    Wǒ de mǔqīn shì wǒ jiànguò de zuì piàoliang de nǚrén. Wǒ suǒyǒu de yīqiè dōu guīgōng yú wǒ de mǔqīn. Wǒ yīshēng zhōng suǒyǒu de chéngjiù dōu guīgōng yú wǒ cóng tā nà’er dédào de dé, zhì, tǐ de jiàoyù.

    Mẹ tôi là người phụ nữ đẹp nhất tôi từng thấy. Tôi nợ mẹ tôi mọi thứ. Tất cả những thành tựu trong cuộc sống của tôi là do giáo dục đạo đức, trí tuệ và thể chất mà tôi đã nhận được từ bà ấy.

    – George Washington

    Stt Tiếng Trung Về Cố Gắng

    Top những stt tiếng trung cố gắng ý nghĩa nhất trong công việc, cuộc sống…

    你的生活是你自己的决定,它不存在于别人的唇上

    nǐ de shēnghuó shì nǐ zìjǐ de juédìng, tā bù cúnzài yú biérén de chún shàng

    Cuộc sống của bạn là do chính bạn quyết định, nó không tồn tại trên môi của kẻ khác

    只有那些不知道如何奋斗的人才不会触摸他们的荣耀

    Zhǐyǒu nàxiē bù zhīdào rúhé fèndòu de réncái bù huì chùmō tāmen de róngyào

    Chỉ những người không biết phấn đấu mới không chạm tay được đến vinh quang

    Stt Tiếng Trung Về Công Việc

    Stt tiếng Trung về công việc và những gian truân, vất vả để đi tới thành công.

    • 你既然认准一条道路,何必去打听要走多久。(nǐ jì rán rèn zhǔn yì tiáo dào lù , hé bì qù dǎ tīng yào zǒu duō jiǔ) – Bạn đã chọn đúng một con đường, sao phải nghe ngóng đi mất bao lâu.
    • 最重要的就是不要去看远方模糊的而要做手边清楚的事。(zuì zhòng yào de jiù shì bú yào qù kàn yuǎn fāng mó hú de ér yào zuò shou biān qīng chǔ de shì 。) – Không nên ước mơ hão huyền chỉ cần làm những việc mình nắm rõ.
    • 没有汗水就没有成功的泪水。做好手中事,珍惜眼前人。(Méi yǒu hàn shuǐ jiù méi yǒu chéng gōng de lèi shuǐ . zuò hǎo shǒu zhōng shì , zhēn xī yǎn qián rén) – Không có mồ hôi thì không có nước mắt của thành công. Hãy làm tốt việc của chính mình và luôn quý trọng tất cả mọi người.
    • 聪明在于勤奋 天才在于积累。(Cōng míng zài yú jǐn fèn , tiān cái zài yú jī lěi) – Thông minh ở chỗ phấn đấu,thiên tài ở chỗ tích lũy.
    • 言语征服美人心,酒味灌醉君子情。(Yán yǔ zhèng fú měi rén xīn , jiǔ wèi guàn zuì jūn zǐ qíng) – Lời nói xiêu lòng mỹ nhân,men rượu say tình quân tử.
    • 讲课后开学,教育提前走 错误不改善,未来走何处? (Jiǎng kè hòu kāi xué , jiào yù tí qián zǒu wù bù gǎi shàn , wèi lái zǒu hé chù?) – Dạy trước khai giảng sau, giáo dục luôn đi trước. Biết sai mà không sửa, tương lai đi đến đâu?

    Ngoài status bằng tiếng trung bạn xem trọn 1001 📋 Stt Công Việc Hay 📋 với những cảm xúc vui buồn, thất vọng và chán nản

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Họp Tất Cả Các Status Hay Về Tháng 12 2021
  • ✅Top Những Stt Tiếng Hàn Hay Nhất✅
  • Stt Tiếng Hàn Hay Nhất ❤️ Top 1001 Status Tiếng Hàn Chất
  • Stt Tỏ Tình! 99+ Lời Tỏ Tình Hay, Lãng Mạn, Ngọt Ngào & Ấm Áp Nhất
  • Những Câu Tỏ Tình Hay Tán Đổ Crush Chỉ Trong Tích Tắc
  • Bạn đang xem bài viết Stt Tiếng Trung Hay Nhất ❤️ Top 1001 Status Tiếng Trung trên website Boxxyno.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100